D
Dicread
HomeDictionaryDdissuade

dissuade

can ngăn
Ngoại động từ
Quá khứ: dissuadedPhân từ 2: dissuadedV-ing: dissuading

dissuade mang nghĩa là thuyết phc ai đó tbmt ý định hoc ngăn cn hthc hin mt hành động nào đó. Đây là ttrái nghĩa trc tiếp vi persuade (thuyết phc ai đó làm gì). Đim mu cht ca dissuade là tác động vào tâm lý, dùng lý lhoc skhuyên nhủ để đối phương tnguyn thay đổi quyết định, chkhông phi là dùng vũ lc hay quyn lc để cưỡng ép. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dissuade vi prevent hoc stop. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái: dissuade: Tp trung vào quá trình thuyết phc, làm cho đối phương thay đổi suy nghĩ. Ví dụ: I tried to dissuade him from quitting his job (Tôi đã cgng thuyết phc anhy đừng bvic). prevent: Tp trung vào kết quả, ngăn chn mt svic xy ra bng cách to ra rào cn hoc điu kin không cho phép, bt kể đối phương có mun hay không. Ví dụ: The rain prevented us from going out (Cơn mưa đã ngăn chúng tôi đi ra ngoài). Cu trúc sdng Tnày thường đi kèm vi cu trúc dissuade someone from doing something. Hãy lưu ý rng sau gii tfrom phi là mt danh động từ (V-ing). Mt li phbiến là sdng sai gii thoc dùng động tnguyên mu, điu này skhiến câu trnên không tnhiên trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Ngoại động từcan ngăn
[~ someone from doing something]

Thuyết phục ai đó không thực hiện một hành động cụ thể nào đó

"I tried to dissuade him from quitting his job."

Tôi đã cố gắng can ngăn anh ấy bỏ việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error