D
Dicread
HomeDictionaryRrooster

rooster

gà trống / chim trống
Danh từ
Số nhiều: roosters

rooster là thut ngphbiến trong tiếng Anh Mỹ để chcon gà trng trưởng thành. Trong tiếng Anh Anh, tcock thường được sdng hơn, tuy nhiên người hc cn đặc bit lưu ý vì cock trong giao tiếp hin đại có thmang nghĩa lóng nhy cm. Do đó, vic sdng rooster là la chn an toàn và lch snht trong mi ngcnh khi mun nói vloài gà này. Sc thái ý nghĩa và biu tượng Trong văn hóa và ngôn ngữ, rooster không chỉ đơn thun là mt loài vt mà còn mang tính biu tượng cho skiêu hãnh, sthc tnh và tính nam. Khi xut hin trong các thành nghoc mô tả, nó thường gi lên hìnhnh mt con vt ttin, đôi khi là kiêu ngo hoc hung hăng. Ví dụ: Mt người được mô tlà ging như mt rooster thường ám chstmãn hoc thích phô trương. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit rõ gia rooster và hen (gà mái). Trong khi rooster nhn mnh vào đặc đim đực (có mào ln, biết gáy), thì hen dùng cho gà cái. Nếu mun gi chung loài gà mà không phân bit gii tính, hãy sdng tchicken. Đúng: The rooster crows at dawn. (Con gà trng gáy vào lúc bình minh.) Sai: The chicken crows at dawn. (Mc dù không sai hoàn toàn vmt sinh hc, nhưng dùng rooster schính xác và tnhiên hơn vì chgà trng mi gáy.)

Ý nghĩa

Danh từgà trống

Một con gà đực trưởng thành, thường có đặc điểm là một mào thịt trên đầu và có thói quen gáy

"The rooster woke the farmers up at dawn."

Con gà trống đã đánh thức những người nông dân vào lúc bình minh bằng một tiếng gáy lớn.

chim trống

Một con chim đực thuộc bất kỳ loài nào trong bộ Gà, chẳng hạn như gà tây hoặc gà rừng

Con gà tây trống hoang dã đã xòe bộ lông của mình để thu hút bạn tình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error