D
Dicread
HomeDictionarySscramble

scramble

leo trèo / khuấy / mã hóa / cất cánh khẩn cấp / sự tranh giành / đoạn leo dốc
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: scramblesQuá khứ: scrambledPhân từ 2: scrambledV-ing: scrambling

scramble mang sc thái chủ đạo là svi vã, hn lon và thiếu tchc. Khi dùng để chsdi chuyn, nó không đơn thun là leo trèo mà là skết hp gia vic dùng ctay và chân để vượt qua địa hình khó khăn mt cách gp gáp. Điu này khác vi climb (leo) vn mang tính cht chm rãi, có kế hoch hoc kthut hơn.

Sc thái trong các ngcnh khác nhau

Trongm thc, scramble mô thành động khuy đều trng trong khi nu để to ra kết cu không định hình, khác vi fry (chiên) hay poach (chn).

Trong lĩnh vc truyn thông và an ninh, tnày được dùng vi nghĩa mã hóa tín hiu. Thay vì làm cho thông tin biến mt, scramble làm xáo trn dliu khiến người không có khóa gii mã không thhiu được. Điu này khác vi encrypt (mã hóa) ở chscramble thường gi cm giác vvic làm xáo trn vt lý hoc kthut đơn gin hơn.

Lưu ý vcách dùng dnhm ln

Người hc cn phân bit gia scramble for và struggle for. Trong khi struggle nhn mnh vào skhó khăn, nlc bn bỉ để đạt được điu gì đó, thì scramble for li nhn mnh vào stranh giành vi vã, chen ln trong mt tình hung hn lon.

They struggled for the last ticket (Hàm ý hphi vt ln, khó khăn lm mi có được).
They scrambled for the last ticket (Hàm ý hchen ln, tranh giành vi vã để ly chiếc vé cui cùng).

Đặc đim ngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt cuc tranh giành hoc mt đon đường leo dc khó khăn.

Ý nghĩa

Nội động từleo trèo
[~ for something]

Di chuyển một cách vội vã và vụng về, thường phải dùng cả tay, để đến một điểm đến hoặc đạt được điều gì đó

The hikers had to scramble up the rocky slope to reach the summit.

Những người leo núi đã phải leo trèo lên sườn dốc đầy đá để lên tới đỉnh.

Ngoại động từkhuấy
[~ something]

Trộn lẫn một cách hỗn loạn hoặc không theo thứ tự, đặc biệt là nói về trứng được nấu bằng cách khuấy

She decided to scramble some eggs for breakfast.

Cô ấy quyết định khuấy trứng cho bữa sáng.

Ngoại động từmã hóa
[~ something]

Làm biến dạng một tín hiệu hoặc thông điệp để không thể hiểu được nếu không có khóa bí mật hoặc bộ giải mã

The military decided to scramble the communications to prevent enemy interception.

Quân đội quyết định mã hóa các thông tin liên lạc để ngăn chặn đối phương đánh chặn.

Nội động từcất cánh khẩn cấp
[~ into the air]

Đối với máy bay, cất cánh nhanh chóng để đáp ứng một tình huống khẩn cấp hoặc cảnh báo

The air force had to scramble several jets when the radar detected an unidentified object.

Không quân đã phải cho nhiều máy bay phản lực cất cánh khẩn cấp khi ra-đa phát hiện một vật thể lạ.

Danh từsự tranh giành

Một cuộc đấu tranh vội vã hoặc vô tổ chức để đạt được hoặc giành lấy điều gì đó

It was a mad scramble for the best seats once the doors opened.

Đó là một cuộc tranh giành điên cuồng cho những chỗ ngồi tốt nhất ngay khi cửa mở.

Danh từđoạn leo dốc

Việc leo lên một sườn dốc hoặc ngọn núi dựng đứng đòi hỏi phải sử dụng cả tay và chân

The final ascent was a difficult scramble over loose shale.

Đoạn leo cuối cùng là một cuộc leo trèo khó khăn trên những phiến đá phiến rời rạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error