D
Dicread
HomeDictionaryHhumid

humid

ẩm ướt / ẩm thấp
Tính từ
So sánh hơn: more humidSo sánh nhất: most humid

humid được sdng chyếu để mô ttrng thái ca không khí hoc khí hu khi có mt lượng hơi nước cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ẩm ướt" khi nói vthi tiết. Cm giác mà humid mang li là sngt ngt, nóng bc và bết dính, đặc trưng ca các vùng khí hu nhit đới như Vit Nam. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia humid và moist hoc damp. Mc dù cba đều liên quan đến độ ẩm, nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau: humid: Chdùng cho không khí hoc khí hu. Ví dụ: The weather is very humid (Thi tiết rtm ướt). moist: Thường mang nghĩa tích cc, chmt độ ẩm va đủ, dchu hoc cn thiết. Ví dụ: moist cake (bánh bông lan mmm) hoc moist skin (dam mượt). damp: Thường mang nghĩa tiêu cc, chsự ẩm thp gây khó chu hoc hư hng. Ví dụ: damp clothes (qun áom/chưa khô hn) hoc damp walls (nhng bc tườngm thp). Lưu ý vcách dùng Khi mun mô tmt môi trường kín hoc bmt bthm nước gây cm giác khó chu, hãy tránh dùng humid mà nên dùng damp. humid chnên dành cho các mô tvkhí tượng hoc môi trường không khí rng ln. The basement is very humid (Nếu ý bn là tường bthm nước, hãy dùng damp). The air in the tropical rainforest is extremely humid (Không khí trong rng mưa nhit đới cc kỳ ẩm ướt). Vmt ngpháp, humid là mt tính tmô ttính cht, thường đi kèm vi các trng tchmc độ như extremely, very hoc highly.

Ý nghĩa

Tính từẩm ướt

Chứa một lượng hơi nước cao trong không khí

"The air in the tropical rainforest is incredibly humid."

Không khí trong rừng mưa nhiệt đới cực kỳ ẩm ướt.

ẩm thấp

Ẩm hoặc hơi ướt khi chạm vào, thường dùng để chỉ một bề mặt hoặc môi trường

Không khí ẩm thấp khiến những bức tường trong hầm cảm thấy bết dính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error