D
Dicread
HomeDictionaryMmoist

moist

ẩm
Tính từ
So sánh hơn: moisterSo sánh nhất: moistest

moist thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính, mô ttrng thái hơi ướt hocm mt cách dchu và có li. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ẩm" hoc "mmm". Khi nói vthc phm, đặc bit là bánh ngt, moist là mt li khen ngi, chkết cu mm mi, không bkhô, to cm giác ngon ming. Ví dụ: a moist chocolate cake (mt chiếc bánh sô-cô-la mmm).

Ý nghĩa

Tính từẩm

Hơi ướt hoặc ẩm theo cách thường mang lại lợi ích hoặc dễ chịu

The cake remained moist even after being in the fridge.

Chiếc bánh vẫn giữ được độ ẩm ngay cả sau khi để trong tủ lạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error