D
Dicread
HomeDictionarySsoggy

soggy

nhũn / sũng nước
Tính từ
So sánh hơn: soggierSo sánh nhất: soggiest

Ý nghĩa

Tính từnhũn

Nặng và ướt, thường theo cách gây khó chịu hoặc làm cho thứ gì đó trở nên mềm nhũn

"The cereal became soggy after sitting in the milk for too long."

Ngũ cốc trở nên nhũn sau khi ngâm trong sữa quá lâu.

Tính từsũng nước

Bao gồm hoặc đặc trưng bởi nền đất bị bão hòa, ngập nước

"He stepped out of the car and sank into the soggy ground."

Chúng tôi đã vất vả đi băng qua những cánh đồng sũng nước sau trận mưa lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error