D
Dicread
HomeDictionarySsucculent

succulent

mọng nước / mềm mọng
Tính từ
Số nhiều: succulentsSo sánh hơn: more succulentSo sánh nhất: most succulent

succulent mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là ẩm thc hoc thc vt hc. Trongm thc, tnày mô tthc phm (thường là tht) có độ ẩm cao, mm và mng nước, to cm giác ngon ming. Nó mang hàm ý tích cc, gi lên stươi ngon và cht lượng cao, khác vi juicy vn có nghĩa rng hơn và đôi khi có thdùng cho cnhng thkhông mong mun (như mt vết thương rnước). Skhác bit trong ngcnh thc vt Khi dùng trong sinh hc, succulent chuyn sang nghĩa chuyên môn để chnhng loài cây có khnăng tích trnước trong thân hoc lá để sinh tnmôi trường khô hn. Trong trường hp này, tnày va đóng vai trò là tính từ (mng nước) va là danh từ (cây mng nước). Đúng: The steak was succulent and tender. (Miếng bít tết mng nước và mm mi.) Đúng: Cacti are a type of succulent. (Xương rng là mt loi cây mng nước.) Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ khi nào dùng succulent như mt li khen cho món ăn và khi nào dùng để phân loi thc vt. Tránh nhm ln vi các tchsự "ướt" thông thường như wet hay moist, vì succulent nhn mnh vào smng nước tnhiên bên trong mô tht hoc tế bào cây.

Ý nghĩa

Tính từmọng nước
[[]][something]

Có đặc tính thịt dày, mọng và tích trữ nước, thường dùng để chỉ các loài thực vật thích nghi với môi trường khô hạn

"The garden is filled with various succulent species like aloe and agave."

Khu vườn tràn ngập nhiều loài cây mọng nước khác nhau như lô hội và thạch lan.

Tính từmềm mọng
[[]][something]

Mềm, mọng nước và ngon miệng, đặc biệt là khi nói về thực phẩm

"The roast pork was incredibly succulent and flavorful."

Món thịt lợn quay cực kỳ mềm mọng và đậm đà hương vị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error