D
Dicread
HomeDictionaryRreuptake

reuptake

sự tái hấp thu
[U] Không đếm được

reuptake là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, mô tmt cơ chế vn chuyn đặc thù trong hthn kinh. Thay vì bphân hy hoc trôi đi, các cht dn truyn thn kinh sau khi truyn tín hiu sẽ được tế bào thn kinh ban đầu "thu hi" li để tái sdng. Điu này giúp cơ thtiết kim năng lượng và điu chnh cường độ tín hiu trong khe synapse.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, reuptake thường được dch là "stái hp thu". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ thut ngnày vi khái nim "hp thu" (absorption) thông thường. Trong khi absorption nói vvic mt cht được thm vào mt bmt hoc cơ quan (như hp thu dinh dưỡngrut), thì reuptake nhn mnh vào chu trình "gii phóng ri thu hi" ca các phân thóa hc trong hthn kinh.

Mt đim quan trng khi sdng tnày là nó thường xut hin trong bi cnh dược lý hc, đặc bit là khi nói vcác loi thuc điu trtrm cm hoc lo âu. Ví dụ, các thucc chế stái hp thu serotonin (SSRIs) hot động bng cách ngăn chn reuptake, khiến serotonin lưu li trong khe synapse lâu hơn, từ đó ci thin tâm trng.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Kết hp tphbiến: Tnày thường đi kèm vi các động tnhư inhibit (ức chế) hoc block (chn).
Ví dụ đúng: selective serotonin reuptake inhibitors (các chtc chế tái hp thu serotonin chn lc).
Sai lm thường gp: Tránh nhm ln reuptake vi recycling (tái chế). Mc dù chai đều nói vvic sdng li, nhưng reuptake là mt quá trình sinh hc tự động và cthể, trong khi recycling mang nghĩa rng hơn và thường dùng cho vt liu nhân to.

Vmt ngpháp, reuptake là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình sinh hc nói chung.

Used exclusively as a biological process, such as describing the reuptake of dopamine in the brain.

Ý nghĩa

Danh từsự tái hấp thu

Quá trình mà một chất dẫn truyền thần kinh được hấp thu ngược trở lại bởi tận cùng sợi trục sau khi đã được giải phóng

The drug works by inhibiting the reuptake of serotonin.

Thuốc này hoạt động bằng cách ức chế sự tái hấp thu serotonin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error