D
Dicread
HomeDictionaryTthrough

through

xuyên qua / suốt / thông qua / do / xong / trực tiếp / xuyên suốt / hoàn toàn
Giới từTính từTrạng từ

through là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang ý nghĩa ct lõi là schuyn động hoc tiến trin tmt đim bt đầu đến mt đim kết thúc. Tùy vào ngcnh, nó có thdin tsdi chuyn vt lý trong không gian, strôi qua ca thi gian hoc phương thc đạt được mt kết qunào đó.

Ý nghĩa

Giới từxuyên qua
[~ something]

Di chuyển vào một bên và ra khỏi bên kia của một lỗ hổng, địa điểm hoặc vật thể

The train passed through the tunnel.

Đoàn tàu chạy xuyên qua đường hầm.

Giới từsuốt
[~ something]

Từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc một khoảng thời gian

She slept through the entire movie.

Cô ấy đã ngủ suốt cả bộ phim.

Giới từthông qua
[~ something]

Bằng cách sử dụng hoặc thông qua một quy trình, một người hoặc một cơ quan cụ thể

I found the job through a recruitment agency.

Tôi tìm được công việc thông qua một công ty tuyển dụng.

Giới từdo
[~ something]

Vì hoặc là kết quả của một nguyên nhân cụ thể

The company failed through poor management.

Công ty thất bại do quản lý kém.

Tính từxong

Đã hoàn thành hoặc kết thúc

Are you through with your dinner?

Bạn đã dùng xong bữa tối chưa?

Tính từtrực tiếp

Kết nối hai địa điểm mà không dừng lại hoặc không cần chuyển tiếp ở giữa

We took a through train from London to Edinburgh.

Chúng tôi đã đi một chuyến tàu trực tiếp từ Luân Đôn đến Ê-đin-bơ-rơ.

Trạng từxuyên suốt

Từ đầu này hoặc mặt này sang đầu kia hoặc mặt kia

The needle went straight through.

Chiếc kim đâm xuyên suốt qua.

Trạng từhoàn toàn

Đến trạng thái hoàn tất hoặc điều kiện đã kết thúc

I have read the book all the way through.

Tôi đã đọc cuốn sách này từ đầu đến cuối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error