D
Dicread
HomeDictionaryCcocaine

cocaine

cocaine
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang định kiến nng nvmt pháp lý và xã hi, thường xut hin trong các bi cnh liên quan đến tư pháp hình sự, thc thi phòng chng ma túy hoc bnh lý y khoa. Tnày gi lên hìnhnh vskích thích mnh và hot động buôn bán bt hp pháp, thường gn lin vi sgiàu có cc độ hoc tình trng nghin ngp hthng trong các câu chuyn báo chí và đinnh. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng dng snhiu cocaines để mô tslượng; thay vào đó, cn sdng các cu trúc phân chia như "mt lô hàng cocaine" hoc "mt gam cocaine" để chrõ mt lượng có thể đo lường được.

Used as a mass noun because it refers to the chemical substance or powder regardless of the amount.

Ý nghĩa

Danh từcocaine

Một loại ma túy kích thích mạnh chiết xuất từ lá cây coca

"The police seized a large quantity of cocaine during the raid."

Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn `cocaine` trong cuộc đột kích.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error