D
Dicread
HomeDictionaryXxenophobia

xenophobia

chứng bài ngoại / hội chứng sợ người lạ
Danh từ

xenophobia mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, bao gm sshãi, ác cm hoc thù ghét đối vi nhng người bcoi là "người lạ" hoc đến tquc gia, nn văn hóa khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chng bài ngoi" khi nói vxu hướng xã hi, hoc "hi chng sngười lạ" khi nhn mnh vào khía cnh tâm lý hc lâm sàng. Skhác bit vsc thái Cn phân bit xenophobia vi racism (phân bit chng tc). Trong khi racism tp trung vào nim tin rng mt chng tc này ưu vit hơn chng tc khác, thì xenophobia rng hơn, nhm vào bt kai được coi là "ngoài nhóm" (outsider), bt kmàu da hay chng tc. Mt người có thbài ngoi vì hssthay đổi văn hóa hoc lo ngi vkinh tế mà không nht thiết phi tin vào sphân cp chng tc. Ví dụ: Mt người phn đối người nhp cư vì smt vic làm là biu hin ca xenophobia. Ví dụ: Mt người coi thường người khác da trên màu da là biu hin ca racism. Lưu ý vngcnh sdng Trong giao tiếp chuyên nghip hoc hc thut, xenophobia thường được dùng để phân tích các hin tượng chính trị, xã hi hoc bnh lý tâm thn. Khi sdng, hãy lưu ý rng đây là mt thut ngmang sc thái nng nề, chtrích mt thái độ thiếu bao dung và định kiến. Đúng: The rise of xenophobia in politics (Sgia tăng ca chng bài ngoi trong chính trị). Sai: Sdng xenophobia để mô tvic mt người đơn gin là nhút nhát khi gp người lạ (trong trường hp này nên dùng shyness hoc social anxiety).

Ý nghĩa

Danh từchứng bài ngoại

Sự ghét bỏ, sợ hãi hoặc căm thù mãnh liệt đối với những người đến từ các quốc gia hoặc nền văn hóa khác

"The rise of xenophobia in the region has led to increased tensions between local citizens and immigrants."

Sự gia tăng của chứng bài ngoại trong khu vực đã dẫn đến căng thẳng leo thang giữa công dân địa phương và những người nhập cư.

hội chứng sợ người lạ

Nỗi sợ hãi phi lý đối với người lạ hoặc người nước ngoài, thường biểu hiện như một chứng ám ảnh tâm lý

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một dạng hội chứng sợ người lạ nghiêm trọng khiến anh ta không thể tương tác với bất kỳ ai ngoài vòng tròn xã hội thân cận của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error