D
Dicread
HomeDictionaryCconnoisseur

connoisseur

người sành sỏi / người am hiểu
Danh từ
Số nhiều: connoisseurs

connoisseur dùng để chmt người không chcó kiến thc sâu rng mà còn shu khnăng thm định tinh tế, nhy bén đối vi nhng lĩnh vc đòi hi stinh tế cao. Tnày thường gn lin vi các lĩnh vc như nghthut, rượu vang, ẩm thc hoc các món đồ xa xỉ. Đim mu cht ca connoisseur là skết hp gia hc vn và tri nghim thc tế để phân bit được cái tt và cái xut sc. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit connoisseur vi mt stdgây nhm ln: expert: Đây là mt thut ngrng hơn, chbt kai có knăng hoc kiến thc chuyên môn trong mt lĩnh vc (ví dụ: IT expert). Trong khi đó, connoisseur thiên vsthưởng thc và đánh giá giá trthm mhoc cht lượng cao cp. aficionado: Tnày chmt người cc kỳ đam mê và nhit huyết vi mt sthích nào đó. Mt aficionado có thrt yêu thích mt thgì đó nhưng chưa chc đã có khnăng thm định chuyên sâu như mt connoisseur. specialist: Chngười chuyên sâu vmt mng hp trong công vic hoc khoa hc, mang tính kthut nhiu hơn là tính thưởng thc. Lưu ý vngcnh sdng Tnày mang sc thái trang trng và tôn kính. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến thc scó trình độ chuyên môn cao để tránh gây cm giác ma mai. Đúng: He is a connoisseur of fine arts. (Anhy là mt người sành si vmthut.) Không nên dùng cho nhng sthích thông thường: Thay vì nói a connoisseur of fast food, hãy dùng a fan of fast food hoc someone who loves fast food vì đồ ăn nhanh không thuc phm vi ca sự "tinh xo" mà tnày mô tả.

Ý nghĩa

Danh từngười sành sỏi

Một chuyên gia đánh giá về các vấn đề thị hiếu, đặc biệt là trong nghệ thuật tinh xảo, ẩm thực hoặc hàng xa xỉ

"He is a connoisseur of rare Italian wines."

Anh ấy là một người sành sỏi về các loại rượu vang Ý quý hiếm.

người am hiểu

Một người có kiến thức sâu rộng và sự đánh giá tinh tế về một chủ đề hoặc hoạt động cụ thể

Cô ấy coi mình là một người am hiểu về nội thất hiện đại giữa thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error