D
Dicread
HomeDictionaryPperceive

perceive

nhận thấy / coi là / nhận ra
Ngoại động từ
Quá khứ: perceivedPhân từ 2: perceivedV-ing: perceiving

perceive mang nghĩa rng hơn so vi vic chỉ đơn thun là nhìn thy hay nghe thy. Nó nhn mnh vào quá trình tiếp nhn thông tin tgiác quan và sau đó não bxlý để hiu hoc hình thành mt nhn thc cthvsvt, hin tượng. Skhác bit vsc thái Khi nói vgiác quan, perceive thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc mang tính phân tích hơn so vi notice hay see. Trong khi notice là cht nhn ra mt chi tiết nào đó, thì perceive mô tkhnăng cm nhn được stn ti hoc tính cht ca mt đối tượng. Khi nói vnhn thc, perceive tương đương vi vic "coi là" hoc "nhìn nhn". Điu này không nht thiết là stht khách quan mà là cách mt cá nhân din gii svic theo quan đim riêng. Ví dụ, mt hành động có thể được perceive là thân thin bi người này nhưng li bperceive là gito bi người khác. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia perceive và realize. Hãy lưu ý: realize: Thường là khonh khc "Aha!" khi bn cht hiu ra mt stht hoc nhn ra sai lm (nhn ra/hiu ra). perceive: Là quá trình quan sát và hình thành đánh giá hoc cm nhn về điu gì đó (nhn thc/nhìn nhn). Ví dụ đúng: I perceived a change in her tone (Tôi cm nhn được sthay đổi trong ging điu ca cô ấy). Ví dụ đúng: The policy was perceived as unfair (Chính sách này bnhìn nhn là không công bng). Đặc đim ngpháp Tnày thường đi kèm vi các trng tchmc độ hoc cách thc để làm rõ nhn thc, hoc được dùng trong cu trúc bị động khi nói vcách mt svt/svic được công chúng nhìn nhn.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận thấy
[~ something][~ someone as something][~ that clause]

Nhận biết điều gì đó thông qua các giác quan, đặc biệt là thị giác hoặc thính giác

"I perceived a slight change in the temperature of the room."

Tôi nhận thấy một sự thay đổi nhẹ về nhiệt độ trong phòng.

Ngoại động từcoi là
[~ something][~ someone as something][~ that clause]

Giải thích hoặc xem ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

"The public perceives the new law as an infringement on personal liberty."

Nhiều người coi luật mới là một sự xâm phạm quyền tự do cá nhân của họ.

nhận ra

Nhận thức hoặc hiểu điều gì đó thông qua quan sát hoặc lập luận

Cô ấy sớm nhận ra rằng tình hình nguy hiểm hơn cô ấy nghĩ lúc đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error