D
Dicread
HomeDictionaryBbigot

bigot

kẻ cố chấp
Danh từ
Số nhiều: bigots

bigot không chỉ đơn thun là mt người có ý kiến mnh mẽ, mà nó mang sc thái tiêu cc cc knng nề. Tnày mô tmt người không chkiên định vi nim tin ca mình mà còn thhin sthù ghét, thiếu khoan dung hoc khinh mit đối vi nhng người có nim tin, chng tc, tôn giáo hoc xu hướng tính dc khác bit. Trong tiếng Vit, bigot thường được dch là "kcchp" hoc "khp hòi", nhưng cn lưu ý rng sự "cchp" ở đây gn lin vi định kiến độc hi và sphân bit đối xử.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bigot vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

stubborn: Chsbướng bnh, cng đầu trong tính cách nói chung (ví dụ: không chu thay đổi ý định vvic chn màu sơn nhà), không nht thiết phi đi kèm vi sthù ghét hay định kiến xã hi.
dogmatic: Chnhng người áp đặt ý kiến ca mình lên người khác mt cách độc đoán, thường liên quan đến lý thuyết hoc giáo điu, nhưng không nht thiết phi mang tính phân bit chng tc hay tôn giáo như bigot.
prejudiced: Đây là mt tính tmô ttrng thái có định kiến. Mt bigot chc chn là mt người prejudiced, nhưng prejudiced có thdùng cho nhng định kiến nhnhàng hơn, trong khi bigot ám chmt kcc đoan và không thlay chuyn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Vì đây là mt tmang tính công kích mnh, bn nên thn trng khi sdng trong giao tiếp trang trng trkhi mc đích là để lên án mt hành vi phân bit đối xnghiêm trng.

Đúng: Sdng bigot khi nói vmt người công khai bài xích mt nhóm sc tc hoc tôn giáo cthể.
Sai: Không nên dùng bigot để mô tmt người bn chỉ đơn gin là không đồng ý vi quan đim ca bn vmt bphim hay mt món ăn.

Vmt ngpháp, bigot là mt danh từ đếm được. Khi mun mô ttính cht ca mt người hoc mt hành động, hãy sdng tính ttươngng là bigoted.

Ý nghĩa

Danh từkẻ cố chấp

Một người kiên định một cách mù quáng hoặc vô lý với một niềm tin, ý kiến hoặc phe phái, đặc biệt là người có thành kiến hoặc không khoan dung với những người có quan điểm khác

He was labeled a bigot after making several derogatory comments about immigrants.

Anh ta bị gắn mác là kẻ cố chấp sau khi đưa ra một vài lời bình luận xúc phạm về những người nhập cư.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error