D
Dicread
HomeDictionaryUunfairness

unfairness

sự bất công
Danh từ

unfairness mô ttrng thái thiếu công bng, thiên vhoc không chính trc trong cách đối xử, đánh giá hoc phân chia quyn li. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào cm giác bị đối xbt công hoc shin din ca mt hthng, quy định không công bng. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, unfairness tp trung vào tính cht "không công bng" nói chung. Cn phân bit nó vi injustice (sbt công). Trong khi unfairness có thdùng cho nhng tình hung đời thường, nhnht (ví dụ: mt đứa trphàn nàn vvic chia ko không đều), thì injustice thường mang sc nng ln hơn, liên quan đến lut pháp, quyn con người hoc nhng sai phm nghiêm trng mang tính hthng. Ví dvunfairness: Mt giáo viên thiên vhc sinh yêu thích ca mình. Ví dvinjustice: Mt người bkết án oan bi tòa án. Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia vic dùng tính tunfair (không công bng) và danh tunfairness (sbt công). Hãy lưu ý rng unfairness là mt danh tkhông đếm được, dùng để chkhái nim hoc đặc đim ca mt svic. Sai: The unfairness of the game was very unfair. ✅ Đúng: The unfairness of the rules led to a protest. (Sbt công ca các quy tc đã dn đến mt cuc phn đối.)

Ý nghĩa

Danh từsự bất công

Đặc điểm của việc không công bằng hoặc thiên vị, đặc biệt là trong cách đối xử với mọi người

"The unfairness of the new tax law sparked widespread protests."

Sự bất công của luật thuế mới đã gây ra những cuộc biểu tình trên diện rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error