D
Dicread
HomeDictionaryDdisengage

disengage

ngắt / tách rời / rút lui / thoát khỏi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: disengagedPhân từ 2: disengagedV-ing: disengaging

disengage mang nghĩa ct lõi là vic tách ri hoc gii phóng mt thgì đó khi trng thái kết ni, ràng buc hoc kìm kp. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt cht hu hình ln trng thái tâm lý hoc tình hung xã hi. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh kthut hoc cơ khí, disengage mô thành động ngt kết ni gia hai bphn để dng truyn động, ví dnhư ngt ly hp. Điu này khác vi disconnect (ngt kết ni) vn mang nghĩa rng hơn, thường dùng cho đin hoc các mi liên kết đơn gin. Trong bi cnh quân shoc xung đột, disengage ám chvic rút quân hoc chm dt giao tranh mt cách có tính toán để tránh thương vong thêm. Nó mang sc thái chuyên nghip và chiến thut hơn so vi retreat (rút lui), vn thường gi cm giác bị đánh bi hoc chy trn. Khi nói vcm xúc hoc tâm lý, disengage din tvic mt người chủ động tách mình ra khi mt mi quan hệ, mt cuc tranh cãi hoc mt tình hung gây căng thng để ly li sbình tĩnh hoc khách quan. Ví dụ: disengage from a heated argument (tách mình ra khi mt cuc tranh cãi ny la). Lưu ý vcách dùng Vt lý: Dùng khi mun nhn mnh vic thoát khi skìm kp hoc khóa cht. Ví dụ: disengage the lock (mkhóa/ngt cht). Tâm lý: Dùng khi mun din đạt sthờ ơ hoc chủ động không tham gia vào mt hot động nào đó na. Ví dụ: He began to disengage from his social circle (Anhy bt đầu tách mình ra khi vòng bn bè). Vmt ngpháp, disengage thường đi kèm vi gii tfrom khi mun chỉ đối tượng mà chthể đang tách ri ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từngắt
[~ something][~ someone from something]

Giải phóng một cơ chế hoặc một bộ phận khỏi một kết nối hoặc vị trí bị khóa

"The driver had to disengage the clutch to change gears."

Người lái xe phải ngắt ly hợp để sang số.

Ngoại động từtách rời
[~ someone from something]

Tách một ai đó khỏi một hoạt động, cam kết hoặc sự gắn kết về mặt cảm xúc cụ thể

"It took several hours for the negotiator to disengage the hostage-takers from their demands."

Người lính phải mất vài tuần mới tách rời được khỏi sự khốc liệt của vùng chiến sự.

Nội động từrút lui
[~ from something]

Rút khỏi một cuộc xung đột, tranh cãi hoặc một sự vướng mắc về mặt vật lý

"The superpower decided to disengage from the regional conflict to prevent further escalation."

Hai đội quân bắt đầu chậm rãi rút lui khỏi chiến trường để tránh thêm thương vong.

thoát khỏi

Giải phóng ai đó khỏi một sự kìm kẹp vật lý hoặc một thế giữ chặt hạn chế

Đô vật đã xoay xở để thoát khỏi sự kìm kẹp của đối thủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error