D
Dicread
HomeDictionaryOoff

off

rời khỏi / tắt / xuống / ôi thiu

/ɔːf/

Trạng từTính từGiới từ

Hìnhnh chủ đạo ca off là schia tách, ngt kết ni hoc ri khi mt đim tiếp xúc. Nó mô tchuyn động ttrng thái onangtrênang bt) sang trng thái awayi xa/ri ra).

Khi dùng cho công nghhoc ngun đin, tnày biu thtrng thái không hot động hoc mt mch đin bngt. Khác vi stopped (dng li) vn ám chvic tm ngưng chuyn động, off gi ý schm dt hoàn toàn lung đin hoc kết ni.

Trong ngcnh thc phm, off mang sc thái tiêu cc nhvsphân hy. Người ta thường dùng cách nói gim nói tránh như a bit off để mô tthgì đó bt đầu bhng nhưng chưa đến mc thi ra hoàn toàn.

Ý nghĩa

Trạng từrời khỏi

Cách xa một địa điểm cụ thể

She stepped off the curb.

Cô ấy bước xuống khỏi lề đường.

Tính từtắt

Không hoạt động hoặc không vận hành; bị ngắt kết nối với nguồn điện

Please make sure the lights are off before you leave.

Hãy đảm bảo rằng đèn đã tắt trước khi bạn rời đi.

Giới từxuống

Rời khỏi hoặc đi xuống từ một vật gì đó

The cat jumped off the table.

Con mèo nhảy xuống khỏi bàn.

Tính từôi thiu

Bị hỏng hoặc không còn tươi (thường nói về thực phẩm)

This milk smells a bit off.

Sữa này có mùi hơi ôi thiu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error