D
Dicread
HomeDictionaryDdecouple

decouple

tách rời / tháo rời
Ngoại động từ
Quá khứ: decoupledPhân từ 2: decoupledV-ing: decoupling

decouple mang hàm ý ngt bmt mi liên kết cht chgia hai thc thể để chúng không cònnh hưởng trc tiếp đến nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "tách ri" (vmt khái nim, hthng) hoc "tháo ri" (vmt vt lý). Đim mu cht ca decouple là to ra sự độc lp, cho phép mt thành phn thay đổi mà không kéo theo sthay đổi ca thành phn kia.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kinh tế và chính trị, decouple thường được dùng để mô tvic phá vsphthuc ln nhau. Ví dụ, khi hai nn kinh tế không còn vn động cùng nhp điu, người ta gi đó là stách ri. Điu này khác vi separate, vn chỉ đơn thun là chia ra thành hai phn, trong khi decouple nhn mnh vào vic chm dt mt cơ chế tương tác hoc phthuc.

Ví dụ: decouple economic growth from carbon emissions (tách ri tăng trưởng kinh tế khi lượng khí thi carbon) — ở đây, mc tiêu là làm cho tăng trưởng không còn đi đôi vi vic tăng ô nhim.

Trong kthut và cơ khí, decouple có nghĩa là tháo ri các bphn vt lý để chúng hot động độc lp. Nó mang sc thái kthut hơn so vi detach (tháo ra) hay disconnect (ngt kết ni).

Ví dụ: decouple the engine from the carriage (tháo ri đầu máy ra khi các toa hàng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln decouple vi disconnect. Trong khi disconnect thường chvic ngt mt đường truyn hoc mt si dây (như ngt đin, ngt mng), thì decouple tp trung vào vic phá vmt mi quan hlogic hoc cơ chế vn hành chung. Nếu bn nói disconnect two economies, câu văn strnên kquc vì kinh tế không kết ni bng dây dn; thay vào đó, hãy dùng decouple để chstách ri vmt hthng.

Đặc đim ngpháp

decouple là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi gii tfrom để chỉ đối tượng btách ra. Cu trúc phbiến là decouple A from B (tách ri/tháo ri A khi B).

Ý nghĩa

Ngoại động từtách rời
[~ something from something]

Chia tách hai thứ trước đây vốn được liên kết hoặc kết nối với nhau để chúng có thể hoạt động hoặc thay đổi một cách độc lập

The government aims to decouple economic growth from carbon emissions.

Chính phủ đặt mục tiêu tách rời tăng trưởng kinh tế khỏi lượng khí thải carbon.

Ngoại động từtháo rời
[~ something]

Ngắt kết nối hai bộ phận hoặc thành phần cơ khí đã được nối với nhau

The operator had to decouple the locomotive from the freight cars.

Người vận hành đã phải tháo rời đầu máy ra khỏi các toa hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error