D
Dicread
HomeDictionaryBblackout

blackout

sự mất điện / sự ngất xỉu / sự phong tỏa thông tin / sự che sáng
Danh từ
Số nhiều: blackouts

blackout là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đim chung duy nht là trng thái "ti đen" hoc "mt đi" mt điu gì đó vn dĩ phi hin din. Đối vi người hc tiếng Anh, vic nhm ln gia các nghĩa này có thdn đến hiu sai nghiêm trng vtình hung đang din ra.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vhtng, blackout dùng để chsmt đin trên din rng. Nó khác vi power cut (thường là mt đin cc bhoc ngn hn) ở quy mô và mc độ nghiêm trng. Mt blackout thường gi lên hìnhnh cmt thành phhoc mt vùng lãnh thchìm trong bóng ti do schthng ln.

Trong y tế hoc đời sng, blackout mô ttrng thái mt ý thc tm thi. Điu này có thxy ra do chn thương vt lý (ngt xu) hoc do tác động ca cht kích thích như rượu (mt trí nhtm thi). Cn phân bit rõ vi faint (ngt xu do sc khe yếu hoc sc), vì blackout thường nhn mnh vào vic "khong trng" trong ký ức hoc smt nhn thc hoàn toàn trong mt khong thi gian.

Trong lĩnh vc chính trvà quân sự, blackout mang nghĩa bóng là sphong ta thông tin. Đây là hành động chủ động ngăn chn lung tin tc để bo mt hoc kim soát dư lun, to ra mt "vùng ti" vthông tin đối vi công chúng.

Cui cùng, trong kthut hoc nhiếpnh, blackout là hành động che sáng để ngăn ánh sáng lt ra ngoài hoc vào trong, đảm bo môi trường ti tuyt đối.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người Vit thường dnhm ln blackout vi các tchsngt xu thông thường. Hãy lưu ý rng khi dùng blackout trong ngcnh cá nhân, nó thường ám chvic bn không nhgì đã xy ra trong khong thi gian đó.

Sai: I had a blackout because I was tired. (Nếu chỉ đơn thun là mt ri ngt, nên dùng faint).
✅ Đúng: He suffered a blackout after the accident and couldn't remember the impact. (Anhy bngt xu sau tai nn và không thnhớ được cú va chm).

Đặc đim ngpháp

blackout chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các cu trúc mô tvic làm ti hoc phong ta thông tin, nhưng dng danh tphbiến hơn nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự mất điện

Một khoảng thời gian khi toàn bộ điện trong một khu vực cụ thể không khả dụng

The storm caused a city-wide blackout that lasted for three days.

Cơn bão đã gây ra tình trạng mất điện toàn thành phố kéo dài trong ba ngày.

Danh từsự ngất xỉu

Sự mất ý thức tạm thời hoặc một khoảng trống trong trí nhớ

He suffered a brief blackout after hitting his head during the fall.

Anh ấy đã bị ngất xỉu trong chốc lát sau khi đập đầu trong lúc ngã.

Danh từsự phong tỏa thông tin

Lệnh cấm do chính phủ áp đặt đối với việc công bố một số tin tức hoặc thông tin nhất định

The military ordered a total blackout on reports regarding the troop movements.

Quân đội đã ra lệnh phong tỏa toàn bộ thông tin liên quan đến việc di chuyển của quân đội.

Danh từsự che sáng

Hành động làm tối một căn phòng hoặc tòa nhà bằng cách sử dụng rèm dày hoặc cửa chớp để ngăn ánh sáng thoát ra ngoài

The laboratory required a complete blackout to ensure the chemical reaction remained stable.

Phòng thí nghiệm yêu cầu phải che sáng hoàn toàn để đảm bảo phản ứng hóa học duy trì trạng thái ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error