knuckle
knuckle chủ yếu được dùng để chỉ các khớp ngón tay, đặc biệt là phần xương nhô lên khi ta nắm tay lại. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "khớp ngón tay", nhưng tùy vào ngữ cảnh mà nó có thể mang nghĩa cụ thể hơn như "móng giò" khi nói về thực phẩm.
Sắc thái sử dụng và cụm từ đặc biệt
Một điểm quan trọng mà người học tiếng Anh cần lưu ý là cụm động từ knuckle down. Đây là một thành ngữ phổ biến, không mang nghĩa vật lý là "cúi khớp ngón tay" mà có nghĩa là bắt đầu làm việc một cách nghiêm túc, chăm chỉ và quyết tâm sau một thời gian trì hoãn hoặc xao nhãng.
Ví dụ: It is time to knuckle down and study for the finals (Đã đến lúc phải tập trung cao độ để ôn thi cuối kỳ).
Ngoài ra, khi dùng như một động từ (to knuckle), từ này mô tả hành động tác động vật lý bằng khớp ngón tay, chẳng hạn như đấm (knuckle someone) hoặc day/xoa bóp một vùng cơ bị căng cứng.
Phân biệt với các từ tương tự
Cần phân biệt knuckle với joint (khớp nói chung). Trong khi joint có thể là bất kỳ khớp nối nào trong cơ thể (như khớp gối, khớp háng), thì knuckle chỉ giới hạn ở các khớp của ngón tay hoặc các khớp tương tự ở chi động vật. Khi dịch sang tiếng Việt, nếu ngữ cảnh là y khoa hoặc giải phẫu chung, hãy dùng "khớp", nhưng nếu chỉ đích danh ngón tay, hãy dùng "khớp ngón tay" để đảm bảo độ chính xác.
Ý nghĩa
Khớp của một ngón tay, đặc biệt là phần nhô lên khi nắm tay lại
"He accidentally scraped his knuckle against the wall."
Anh ấy đã làm trầy các khớp ngón tay trong khi sửa xe.
Khớp của một ngón tay hoặc một khớp tương tự ở chi của động vật
"She cracked her knuckles while waiting for the meeting to start."
Các khớp chi của con chó bị chai do đi bộ trên vỉa hè.
Một miếng thịt, đặc biệt là từ chân lợn hoặc cừu, có chứa xương khớp
"The technician inspected the knuckle joint for signs of wear and tear."
Chúng tôi đã mua một miếng móng giò cho nồi nấu chậm.
Ấn hoặc xoa một thứ gì đó bằng các khớp ngón tay, thường để làm dịu hoặc tạo áp lực
"The metal was knuckled to create a specific structural curve."
Cô ấy bắt đầu day vùng cơ bị đau ở vai bằng khớp ngón tay.
Bắt đầu làm việc chăm chỉ hoặc nghiêm túc với một nhiệm vụ
Đã đến lúc phải tập trung cao độ để ôn thi cuối kỳ một cách nghiêm túc.
Đánh ai đó bằng các khớp ngón tay
Kẻ bắt nạt đã cố gắng đấm anh ta bằng khớp ngón tay ở sân chơi.