D
Dicread
HomeDictionaryFfive

five

năm / số năm
numeral[C/U] Cả hai
Số nhiều: fives

five là mt tchslượng cơ bn, được sdng phbiến nht để đếm các đối tượng hoc xác định mt giá trshc cthể. Trong tiếng Anh, khi dùng five làm tính từ định lượng đứng trước danh từ, danh từ đó phidng snhiu. Ví dụ: five fingers (năm ngón tay) thay vì five finger.

Phân bit cách dùng trong các ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, five không chỉ đơn thun là mt con smà còn thường xuyên xut hin trong các cm tchthi gian hoc tin tệ. Khi nói vtin tệ, người bn ngthường lược bỏ đơn vtin tnếu ngcnh đã rõ ràng. Ví dụ, thay vì nói five dollars, hcó thchnói five trong mt cuc giao dch mua bán nhỏ.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia five (số đếm) và fifth (sthtự). Người hc tiếng Vit thường nhm ln hai khái nim này khi dch sang tiếng Anh. five dùng để chslượng (có bao nhiêu), trong khi fifth dùng để chvtrí hoc thtự (thnăm).

I am five in the line (Sai khi mun nói tôi đứng thnăm)
I am fifth in the line (Đúng: Tôi đứng thnăm trong hàng)

Các cm tthông dng

Tfive xut hin trong nhiu thành ngvà cm tcố định mà người hc cn ghi nhớ để tránh dch sát nghĩa đen gây hiu lm:

high five: hành động hai người giơ tay lên cao và vvào nhau để ăn mng.
give me five: mt li đề nghthc hin cú vtay high five.
take five: mt cm tthân mt có nghĩa là nghngơi ngn trong khong năm phút.

Countable when referring to a specific card or banknote (a five). Uncountable when used as a cardinal number to quantify other objects.

Ý nghĩa

numeralnăm

Tương đương với tổng của bốn và một

I have five fingers on each hand.

Tôi có năm ngón tay trên mỗi bàn tay.

Danh từsố năm

Số năm

The number five is a prime number.

Số năm là một số nguyên tố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error