D
Dicread
HomeDictionaryFfive

five

năm、nhóm năm、tờ năm đô
numeral[C/U] Cả hai
Số nhiều: fives

Tnày đóng vai trò như mt đim mc toán hc chính xác. Nó thường mang li cm giác vshoàn tt hoc mt đơn vtiêu chun, chng hn như năm giác quan hay năm ngón tay trên mt bàn tay, khiến nó trthành mt ranh gii tnhiên hoc mt tp hp đầy đủ trong nhn thc ca con người. Trong các tình hung giao tiếp thân mt, tnày thường được dùng làm cách nói tt cho thi gian hoc tin bc, lược bdanh ttrang trng để nhn mnh snhanh chóng và hiu quả. Nó không mang sc nng cm xúc như các con sby hay mười ba, mà chyếu đóng vai trò là mt từ định lượng khách quan và trung lp.

Có thể đếm được khi đề cập đến chữ số hoặc một quân bài cụ thể trong bộ bài. Không đếm được khi được dùng như một số lượng tập hợp trong các phép đo toán học.

Ý nghĩa

numeralnăm

Số đứng sau số bốn và trước số sáu

"five fingers on a hand"

năm ngón tay trên một bàn tay

Danh từnhóm năm

Một nhóm hoặc một tập hợp gồm năm người hoặc năm vật

"a five of hearts"

một quân năm cơ

Danh từtờ năm đô/bảng

Một tờ tiền mệnh giá năm đô la hoặc năm bảng Anh

"Can you lend me a five?"

Bạn có thể cho tôi mượn năm đô không?

Last Updated: May 27, 2026Report an Error