D
Dicread
HomeDictionaryTthumb

thumb

ngón cái / đọc lướt / vẫy xe
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: thumbsQuá khứ: thumbedPhân từ 2: thumbedV-ing: thumbing

thumb chyếu được dùng để chngón cái, ngón tay ngn và dày nht trên bàn tay. Trong tiếng Anh, thumb được phân bit rõ ràng vi các ngón còn li (được gi chung là fingers), vì vy khi nói vnăm ngón tay, người bn ngthường hiu là bao gm cthumb. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung tt clà "ngón tay", nhưng trong tiếng Anh, vic phân bit gia thumb và finger là rt quan trng trong các ngcnh y tế hoc mô tchi tiết.

Sc thái sdng và cm tthông dng

Tnày không chdùng cho gii phu hc mà còn xut hin trong nhiu thành ngvà động từ đặc thù. Khi dùng làm động từ, thumb mang nghĩa là hành động dùng ngón cái để lt nhanh các trang sách hoc tài liu (đọc lướt). Ngoài ra, hành động giơ ngón cái để xin đi nhxe (vy xe) cũng được din đạt bng tnày.

thumb through a book: đọc lướt qua mt cun sách.
thumb a ride: vy xe đi nhờ.

Các thành ngcn lưu ý

Có mt scm tcố định vi thumb mà người hc không nên dch sát nghĩa đen để tránh gây hiu lm:

all thumbs: dùng để mô tmt người vng về, không khéo léo trong vic sdng tay (không phi là "tt cả đều là ngón cái"). Ví dụ: I'm all thumbs when it comes to fixing things (Tôi cc kvng vkhi sa cha đồ đạc).
rule of thumb: mt nguyên tc da trên kinh nghim thc tế thay vì các phép đo chính xác hoc lý thuyết khoa hc (quy tc ngón tay cái/quy tc kinh nghim). Ví dụ: As a rule of thumb, you should drink eight glasses of water a day (Theo quy tc kinh nghim, bn nên ung tám ly nước mi ngày).
under someone's thumb: bai đó kim soát hoàn toàn hoc bchi phi (dưới sự điu khin ca ai đó). Ví dụ: He is completely under his boss's thumb (Anhy hoàn toàn bsếp điu khin).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit thumb vi finger. Mc dù chai đều là ngón tay, nhưng thumb chdành riêng cho ngón cái. Nếu bn nói I have five fingers on each hand, điu này vmt kthut là chp nhn được trong giao tiếp thông thường, nhưng trong văn phong chính xác, người ta snói four fingers and a thumb để phân định rõ ràng.

Countable when referring to the physical digit on a hand. Uncountable when referring to the quality of being skilled, as in having a green thumb for gardening.

Ý nghĩa

Danh từngón cái

Ngón tay đầu tiên, ngắn và dày của bàn tay người, nằm tách biệt với các ngón còn lại

He has a scar on his left thumb.

Anh ấy có một vết sẹo trên ngón cái tay trái.

Ngoại động từđọc lướt
[~ someone][~ something]

Lật nhanh các trang của một cuốn sách hoặc tạp chí

She thumbed through the catalog to find a dress.

Cô ấy đọc lướt qua cuốn danh mục để tìm một chiếc váy.

Ngoại động từvẫy xe
[~ something]

Đi nhờ xe bằng cách ra hiệu bằng ngón tay cái

He thumbed a ride to the next town.

Anh ấy vẫy xe đi nhờ đến thị trấn tiếp theo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error