D
Dicread
HomeDictionaryTtwo

two

hai / số hai
numeralTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: twos

two là mt tcơ bn dùng để chslượng hoc thtự, nhưng người hc tiếng Anh cn lưu ý cách sdng linh hot ca nó trong các cu trúc ngpháp khác nhau.

Skhác bit gia số đếm và tính từ định lượng
Khi đóng vai trò là số đếm, two đơn gin là chslượng ca mt danh từ đếm được snhiu. Tuy nhiên, khi kết hp vi các danh từ để to thành mt tính tghép (compound adjective), two skhông có dng snhiu (không thêm s).

two-hours movie
a two-hour movie (mt bphim dài hai tiếng)

Cách dùng trong các cm tcố định
Trong tiếng Anh, two thường xut hin trong các thành nghoc cm tmang nghĩa bóng mà không đơn thun là chcon số 2. Ví dụ, cm tit takes two to tango (cn hai người mi nhy được điu tango) được dùng để ám chrng chai bên trong mt cuc tranh cãi hoc tình hung đều có li, chkhông chmt người.

Lưu ý vphát âm và chính t
Đối vi người Vit, cn phân bit rõ two vi các từ đồng âm như to (đến/để) và too (cũng/quá). Mc dù phát âm ging ht nhau, nhưng chc năng ngpháp và ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Vic nhm ln gia ba tnày là li phbiến trong văn viết ca người hc tiếng Anh.

Countable when referring to the digit itself as a symbol (the number two). Uncountable when used as a quantifier for other objects (two dogs).

Ý nghĩa

numeralhai

số 2

There are two apples on the table.

Có hai quả táo trên bàn.

Tính từhai

bao gồm hai phần hoặc hai yếu tố

A two-hour movie.

Một bộ phim dài hai tiếng.

Danh từsố hai

con số 2

The number two is the first even prime.

Số hai là số nguyên tố chẵn đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error