D
Dicread
HomeDictionaryFfour

four

bốn
numeral

four là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng chính xác là bn đơn vị. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi số "bn". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia cách dùng số đếm (cardinal numbers) và sthtự (ordinal numbers) trong tiếng Anh.

Phân bit số đếm và stht

Trong khi four được dùng để đếm slượng (ví dụ: four apples - bn qutáo), thì khi mun nói vvtrí hoc thtự, bn phi sdng fourth (thtư). Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia hai dng này khi dch các cm tchthttrong danh sách hoc ngày tháng.

The four month of the year (Sai)
The fourth month of the year (Đúng - Tháng thtư trong năm)

Các cm tcố định và thành ng

four xut hin trong nhiu thành ngữ đặc trưng mà không thdch sát nghĩa đen sang tiếng Vit. Vic hiu các cm tnày theo ngcnh là rt quan trng để tránh hiu lm.

four-letter word: Không đơn thun là mt tcó bn chcái, mà thường dùng để chnhng tchi thhoc tngthô tc.
on all fours: Din ttư thế bò bng chai tay và hai chân (chng chai tay và hai chân xung đất).

Lưu ý vngpháp

Khi four đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ, danh ttheo sau bt buc phidng snhiu. Đối vi các danh tbt quy tc, hãy cn thn để không sdng đuôi -s mt cách máy móc.

four children (bn đứa trẻ) thay vì four childs.
four people (bn người) thay vì four persons (trong ngcnh thông thường).

Ý nghĩa

numeralbốn

Số đứng sau số ba và trước số năm

four quarters in a dollar

bốn phần tư trong một đô la

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error