D
Dicread
HomeDictionaryNnine

nine

chín
numeral
Số nhiều: nines

nine là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng chín. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi số "chín". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong văn hóa phương Tây, snine thường xut hin trong nhiu thành ngvà cm tcố định mang ý nghĩa đặc bit mà không thdch sát nghĩa đen.

Sc thái sdng và thành ng

Mt trong nhng đim dgây nhm ln cho người Vit là cm tcloud nine. Thay vì hiu là "đám mây thchín", cm tnày din ttrng thái cc khnh phúc, sung sướng tt độ (tương đương vi "vui sướng như trên chín tng mây" trong tiếng Vit). Ví dụ: She was on cloud nine after winning the lottery (Cô ấy sướng rơn sau khi trúng số).

Mt ví dụ đin hình khác là thành nga cat has nine lives (mèo có chín cái mng), dùng để chkhnăng sng sót kdiu hoc sdo dai, khó bị đánh bi ca mt ai đó. Điu này khác vi quan nim dân gianmt snn văn hóa khác, nơi slượng "mng" ca mèo có thkhác nhau.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi đóng vai trò là tính từ định lượng, nine đứng trước danh tsnhiu. Người hc cn tránh nhm ln gia nine (số đếm) và ninth (sthtự - thchín).

I am nine in the queue (Sai)
I am ninth in the queue (Tôi đứng thchín trong hàng đợi)

Ngoài ra, khi nói vthi gian, nine thường được dùng trong cu trúc nine o'clock để chỉ 9 giờ đúng. Trong các văn bn trang trng hoc khi viết stin, nine thường được viết ra bng chthay vì dùng chs9 để tránh sai sót và tăng tính chuyên nghip.

Ý nghĩa

numeralchín

Số đứng sau số tám và trước số mười

There are nine players on the baseball team.

Có chín cầu thủ trong đội bóng chày.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error