D
Dicread
HomeDictionaryPphalange

phalange

xương đốt ngón
Danh từ
Số nhiều: phalanges

phalange là mt thut ngchuyên môn trong gii phu hc, dùng để chcác xương đốt ngón tay hoc ngón chân. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xương đốt ngón". Người hc cn lưu ý rng đây là mt tmang tính kthut cao, thường chxut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo chn thương hoc tài liu sinh hc, thay vì được sdng trong giao tiếp hng ngày. Khi nói chuyn thông thường, người bn ngtiếng Anh thường dùng các cm từ đơn gin hơn như finger bones hoc toe bones.

Phân bit thut ngchuyên môn

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia số ít phalange và snhiu phalanges. Trong các tài liu y khoa, bn sthường xuyên gp dng snhiu phalanges khi đề cp đến toàn bhthng xương ngón. Ngoài ra, các xương đốt ngón thường được phân loi chi tiết hơn để xác định vtrí chính xác:

proximal phalange: xương đốt ngón gn (nm gn bàn tay/bàn chân nht).
middle phalange: xương đốt ngón gia.
distal phalange: xương đốt ngón xa (nm ở đầu mút ca ngón).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Đối vi người Vit, mt sai lm phbiến là nhm ln gia phalange vi các xương khác ca bàn tay như metacarpals (xương bàn tay). Hãy nhrng metacarpals là nhng xương ni tctay đến các ngón tay, trong khi phalanges chlà nhng đốt xương cu thành nên chính các ngón tay đó.

Sai: The metacarpals are the bones of the fingertips. (Xương bàn tay là nhng xương ở đầu ngón tay - Sai vgii phu).
✅ Đúng: The distal phalanges are the bones at the tips of the fingers. (Xương đốt ngón xa là nhng xương ở đầu mút ca ngón tay).

Vmt ngpháp, phalange là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh y khoa, nó thường đi kèm vi các tính tchvtrí (gn, gia, xa) để đảm bo tính chính xác tuyt đối trong chn đoán và điu trị.

Ý nghĩa

Danh từxương đốt ngón

Bất kỳ xương nào trong các xương ngón tay hoặc ngón chân

The distal phalange is the bone at the very tip of the finger.

Xương đốt ngón xa là xương nằm ở đầu mút của ngón tay.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error