D
Dicread
HomeDictionaryDdeploy

deploy

triển khai / triển khai / kích hoạt / điều động
Ngoại động từ
Quá khứ: deployedPhân từ 2: deployedV-ing: deploying

deploy mang nghĩa ct lõi là vic sp xếp, phân bngun lc mt cách chiến lược để đạt được mc đích cthể. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý. Sc thái trong quân svà kthut Trong lĩnh vc quân sự, deploy nhn mnh vic di chuyn quân đội hoc vũ khí đến mt vtrí chiến lược để sn sàng chiến đấu. Điu này khác vi move (di chuyn đơn thun) ở chnó hàm ý mt kế hoch bài bn và mc đích tác chiến rõ ràng. Trong lĩnh vc công nghthông tin, deploy (trin khai) được dùng khi đưa mt phn mm, ứng dng hoc bn cp nht tmôi trường phát trin sang môi trường vn hành thc tế để người dùng có thsdng. Đây là mt thut ngchuyên ngành mà người Vit thường dch là "trin khai hthng". Skhác bit vi các ttương t Người hc dnhm ln deploy vi use hoc utilize. Tuy nhiên, deploy không chlà "sdng" mà là "phân bvà vn hành" mt cách có hthng. Ví dụ, bn không deploy mt chiếc bút, nhưng bn có thdeploy mt đội cu hhoc deploy mt chiến dch marketing. Mt đim đặc bit là khi nói vcác thiết bcơ khí có thmra (như túi khí ô tô hoc dù), deploy có nghĩa là "kích hot" hoc "bung ra". deploy a pen (Sai vì bút không phi là ngun lc chiến lược hoc hthng) deploy a new software update (Trin khai bn cp nht phn mm mi) deploy troops to the borderiu động quân đội đến biên gii)

Ý nghĩa

Ngoại động từtriển khai
[~ something][~ someone]

Di chuyển quân đội hoặc vũ khí vào vị trí sẵn sàng cho hoạt động tác chiến

"The general decided to deploy the infantry along the ridge."

Vị tướng quyết định triển khai bộ binh dọc theo sườn núi để bảo vệ vành đai.

Ngoại động từtriển khai
[~ something]

Đưa một nguồn lực hoặc công cụ vào hoạt động hiệu quả hoặc làm cho nó sẵn sàng để sử dụng

"The company will deploy a new marketing strategy to increase sales."

Công ty sẽ triển khai một bản cập nhật phần mềm mới trên tất cả các máy trạm vào thứ Hai tới.

Ngoại động từkích hoạt
[~ something]

Mở một bộ phận có thể gấp lại của một cơ chế, chẳng hạn như dù hoặc túi khí, để nó có thể hoạt động

"The pilot had to deploy the emergency parachute during the descent."

Chiếc dù khẩn cấp đã không kích hoạt trong quá trình hạ cánh.

Ngoại động từđiều động
[~ something]

Di chuyển vào một vị trí chiến lược để thực hiện hành động quân sự

"The IT department is preparing to deploy the security update to all workstations."

Kỵ binh nhanh chóng điều động trên vùng đồng bằng trống trải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error