D
Dicread
HomeDictionaryRretrieval

retrieval

sự thu hồi / sự truy xuất / sự tha mồi
Danh từ
Số nhiều: retrievals

retrieval mô thành động tìm kiếm và ly li mt thgì đó đã bmt, blưu trhoc bbli. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh dùng sai. Sc thái theo ngcnh Trong lĩnh vc công nghthông tin, retrieval (thường gp trong cm tinformation retrieval) đề cp đến quá trình truy xut dliu. Đây không đơn thun là vic "tìm thy" mà là quá trình hthng trích xut thông tin chính xác tmt cơ sdliu khng lồ để trvcho người dùng. Trong đời sng hàng ngày, tnày dùng để chvic thu hi hoc ly li mt vt phm vt lý. Ví dụ, khi cnh sát thu hi tài sn bị đánh cp, hsdng retrieval để nhn mnh vic đưa vt phm đó trli trng thái shu ban đầu. Trong hun luyn động vt, đặc bit là chó săn, retrieval là mt knăng chuyên bit (tha mi), tc là con chó tìm kiếm con mi và mang nó vcho chủ. Phân bit vi các ttương t Người hc dnhm ln retrieval vi recovery. Trong khi recovery thường nhn mnh vào vic "phc hi" sau mt tn tht hoc scố (như phc hi sc khe hoc phc hi dliu bxóa), thì retrieval nhn mnh vào hành động "ly ra" hoc "thu hi" mt thvn còn tn ti nhưng đang nmmt vtrí khác. data recovery: dùng khi dliu bhng hoc bxóa và cn khôi phc li. data retrieval: dùng khi dliu vn an toàn trong máy chvà bn chcn truy xut nó ra để đọc. Lưu ý vngpháp retrieval là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác trường hp thu hi cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thu hồi

Quá trình lấy lại một thứ gì đó từ nơi nó bị bỏ lại, lưu trữ hoặc bị mất

"The retrieval of the lost documents took several hours."

Việc thu hồi tác phẩm nghệ thuật bị đánh cắp đã mất nhiều tháng làm việc của cảnh sát.

Danh từsự truy xuất

Hành động tìm kiếm và trích xuất dữ liệu từ một hệ thống máy tính hoặc cơ sở dữ liệu

"The system is designed for the rapid retrieval of information."

Phần mềm này cho phép truy xuất nhanh các hồ sơ từ kho lưu trữ trung tâm.

Danh từsự tha mồi

Hành động của một con chó đi tìm và mang về một con chim săn hoặc vật thể khác sau khi nó được ném đi hoặc bị bắn hạ

"The golden retriever is prized for its excellent retrieval skills."

Giống chó Golden Retriever được đánh giá cao nhờ kỹ năng tha mồi xuất sắc trên thực địa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error