D
Dicread
HomeDictionaryRrelational

relational

thuộc về quan hệ
Tính từ

relational là mt tính tdùng để mô tnhng đặc đim, tính cht hoc cu trúc da trên mi liên hgia hai hay nhiu đối tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vquan hệ" hoc "liên quan đến quan hệ". Tùy vào ngcnh mà sc thái ca nó sthay đổi ttâm lý hc, xã hi hc cho đến công nghthông tin.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong lĩnh vc tâm lý hc và xã hi, relational nhn mnh vào stương tác và động lc gia con người. Nó không chỉ đơn thun là "có quan hệ" mà là tp trung vào cách thc mà mi quan hệ đó vn hành. Ví dụ, khi nói vrelational dynamics (động lc vmt quan hệ), người ta đang đề cp đến scân bng quyn lc, stin tưởng và cách giao tiếp gia các cá nhân.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, đặc bit là cơ sdliu, relational mang nghĩa kthut cthể. Mt relational database (cơ sdliu quan hệ) là hthng tchc dliu trong các bng có liên kết vi nhau thông qua các khóa chung. Đây là mt thut ngchuyên môn cố định, không nên dch thoát ý sang các tnhư "liên kết" hay "kết ni" mt cách tùy tin để tránh gây nhm ln vi các loi cơ sdliu phi quan hệ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln relational vi relative. Mc dù chai đều liên quan đến skết ni, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vbn cht:

relational: Tp trung vào cu trúc hoc tính cht ca mi quan hệ (ví dụ: relational skills - knăng thiết lp và duy trì quan hệ).
relative: Tp trung vào sso sánh hoc tương đối (ví dụ: relative humidity - độ ẩm tương đối) hoc chngười thân trong gia đình.

Mt sai lm phbiến là sdng relative khi mun nói vcác đặc đim mang tính kết ni hthng. Hãy nhrng relational mô tmt hthng vn hành da trên các mi quan hệ, trong khi relative mô tmt giá trphthuc vào mt tiêu chun khác.

Sai: relative database (Khi mun nói vcơ sdliu quan hệ)
✅ Đúng: relational database

Lưu ý vngpháp

relational là mt tính tthun túy, thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì nó mô tmt đặc tính phân loi (hoc là có tính quan hệ, hoc là không), chkhông mô tmc độ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về quan hệ

Liên quan đến cách thức mà hai hoặc nhiều người hoặc vật kết nối với nhau

The therapist focused on the relational dynamics between the couple.

Nhà trị liệu tập trung vào các động lực về mặt quan hệ giữa cặp đôi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error