D
Dicread
HomeDictionaryCcrayon

crayon

bút màu sáp / tô màu sáp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: crayonsQuá khứ: crayonedPhân từ 2: crayonedV-ing: crayoning

crayon thường được hiu là bút màu sáp, mt dng cvphbiến cho trem hoc trong các bn phác tho nhanh. Đim đặc trưng ca crayon là cht liu sáp hoc than, to ra nhng đường nét mm, đậm và có độ tán màu cao, khác vi ssc nét ca bút chì (pencil) hay độ rc rỡ, mượt mà ca bút màu sáp du (oil pastel).

Phân bit vi các dng cvtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln crayon vi mt sloi bút màu khác do trong tiếng Vit chúng ta thường gi chung là "bút màu". Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit vcht liu:

crayon: Làm tsáp (wax) hoc than, thường có dng hình trụ, to ra bmt nhám và màu sc trm hơn.
colored pencil: Bút chì màu, có lõi cng hơn, dùng để vchi tiết chính xác.
marker: Bút lông/bút dạ, dùng mc lng, to ra màu sc đậm và đồng nht.

Ví dụ: Khi nói the child is coloring with a crayon, chúng ta hình dung đứa trẻ đang dùng mt thi sáp để tô màu, thay vì dùng bút chì màu.

Cách sdng trong câu

Tcrayon va đóng vai trò là danh từ (chvt dng) va có thể đóng vai trò là động từ (hành động tô màu bng sáp).

Khi là danh từ: Pass me the blue crayon, please (Làm ơn đưa cho tôi cây bút màu sáp xanh).
Khi là động từ: She crayoned a heart on the paper (Cô ấy đã tô mt hình trái tim lên tgiy bng bút màu sáp).

Vmt ngpháp, crayon là mt danh từ đếm được. Do đó, khi nhc đến mt cây bút màu sáp đơn lẻ, bn bt buc phi sdng mo ta hoc the phía trước.

Ý nghĩa

Danh từbút màu sáp

Một dụng cụ giống như bút chì được làm từ sáp màu hoặc than dùng để vẽ

The child drew a bright sun with a yellow crayon.

Đứa trẻ đã vẽ một mặt trời rực rỡ bằng bút màu sáp vàng.

Ngoại động từtô màu sáp
[~ something]

Vẽ hoặc tô màu thứ gì đó bằng bút màu sáp

She decided to crayon the edges of the map in red.

Cô ấy quyết định tô màu đỏ vào các cạnh của bản đồ bằng bút màu sáp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error