D
Dicread
HomeDictionaryBbrown

brown

màu nâu / làm cho nâu/áp chảo / chuyển sang màu nâu

/bɹaʊn/

Tính từNgoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: brownedPhân từ 2: brownedV-ing: browningSo sánh hơn: brownerSo sánh nhất: brownest

Tnày gi lên sự ổn định, thiên nhiên và sự ấm áp hu cơ. Đây là màu ca đất, vcây và da thuc cũ, thường mang hàm ý vstin cy hoc sgin dị.

Trong bi cnhm thc, brown chuyn tmt mô tả đơn thun sang mt quá trình biến đổi. Nó gi nhc đến phnng Maillardlp vthơm ngon, caramen hóa trên tht áp cho hoc bánh mì nướngkhiến nó trthành mt thut ngkích thích vgiác trong nu ăn.

So vi các màu như vàng kim hay đồng, màu nâu trm và khiêm tn hơn. Mc dù đôi khi nó có thngụ ý sự đơn điu hoc nhàm chán (như trong cm tbrown study), nhưng cách sdng chính ca nó vn gn lin vi thế gii vt cht và đất đai.

Uncountable when referring to the general color as a concept ('Brown is my favorite color'). Countable when referring to specific shades or varieties of the hue ('The artist used several different browns to paint the forest floor').

Ý nghĩa

Tính từmàu nâu

Có màu được tạo ra bằng cách pha trộn đỏ, vàng và đen; màu của đất hoặc gỗ

The golden retriever has a shiny brown coat.

Chú chó Golden Retriever có bộ lông màu nâu bóng mượt.

Danh từmàu nâu

Một màu sắc trung gian giữa màu cam và màu đen

She decided to paint the living room a soft shade of brown.

Cô ấy quyết định sơn phòng khách bằng một tông màu nâu nhẹ.

Ngoại động từlàm cho nâu/áp chảo

Làm cho có màu nâu, thường là thông qua nấu nướng hoặc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

Brown the meat in a pan before adding the vegetables.

Hãy áp chảo thịt cho đến khi chín vàng trước khi cho rau vào.

Nội động từchuyển sang màu nâu

Thay đổi màu sắc sang màu nâu

The leaves begin to brown as autumn approaches.

Lá cây bắt đầu chuyển sang màu nâu khi mùa thu đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error