D
Dicread
HomeDictionaryPpreschool

preschool

trường mầm non / tiền tiểu học
Danh từTính từ
Số nhiều: preschools

preschool dùng để chgiai đon giáo dc sm dành cho trem trước khi bước vào lp mt. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu linh hot tùy theo độ tui và mô hình giáo dc, nhưng phbiến nht là trường mm non hoc mu giáo. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, preschool có thể đóng vai trò là mt danh tchcơ sgiáo dc (trường mm non) hoc mt tính tmô tgiai đon phát trin ca trẻ (tin tiu hc). Người hc cn lưu ý rng preschool tp trung vào vic chun bcho trvmt xã hi, cm xúc và các knăng cơ bn trước khi tiếp cn chương trình hc chính thc. Mt đim dgây nhm ln là sphân bit gia preschool và kindergarten. Mc dù chai đều dch là "mu giáo" trong tiếng Vit, nhưngmt shthng giáo dc (như ti Hoa Kỳ), preschool thường dành cho trnhhơn (từ 3 đến 4 tui), trong khi kindergarten là năm hc cui cùng ca giai đon mm non (thường là 5 tui) và được coi là bước đệm trc tiếp nht trước khi vào tiu hc. Cách sdng thc tế Khi nói về địa đim: take the child to preschool (đưa trẻ đến trường mm non). Khi nói vgiai đon: preschool education (giáo dc tin tiu hc). Tránh nhm ln preschool vi các trung tâm chăm sóc trẻ đơn thun (daycare), vì preschool nhn mnh nhiu hơn vào yếu tgiáo dc và hc tp thông qua vui chơi, thay vì chlà trông gitrẻ.

Ý nghĩa

Danh từtrường mầm non

Một cơ sở giáo dục cung cấp giáo dục sớm cho trẻ em trước khi các em đủ tuổi để bắt đầu học tiểu học

"The children attend preschool three mornings a week."

Trẻ em học các kỹ năng xã hội cơ bản và màu sắc tại trường mầm non địa phương.

Tính từtiền tiểu học

Liên quan đến giai đoạn trong cuộc đời của một đứa trẻ trước khi bắt đầu giáo dục tiểu học chính thức

"The center offers a variety of preschool activities to develop motor skills."

Trung tâm cung cấp nhiều hoạt động tiền tiểu học để chuẩn bị cho trẻ vào mẫu giáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error