D
Dicread
HomeDictionaryEeasel

easel

giá vẽ
Danh từ
Số nhiều: easels

Sc thái sdng easel là mt danh tchuyên dng dùng để chloi giá đỡ ba chân hoc khung gcó thể điu chnh độ cao, được thiết kế đặc bit để gibmt vẽ (như vi canvas hoc bng gỗ) ở vtrí thng đứng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "giá vẽ" khi nói vhi ha, hoc "giá trưng bày" khi dùng trong các skin, trin lãm để đặt bin báo hoc tranhnh. Phân bit ngcnh Người hc cn phân bit easel vi các loi giá đỡ khác như stand hay rack. Trong khi stand là mt thut ngchung cho bt kvt gì dùng để đỡ mt vt khác, và rack thường là giá có nhiu tng hoc thanh ngang (như giá treo qun áo), thì easel mang tính đặc thù cho nghthut và trình bày. Ví dụ: Bn không dùng easel để chmt cái ksách, mà dùng bookshelf hoc rack. Ví dụ: Mt ha sĩ ssdng easel để vtranh sơn du, nhưng mt người thmc có thdùng workbench (bàn làm vic) để chế tác. Lưu ý vngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý mo từ đi kèm (a/an/the) hoc dng snhiu easels khi đề cp đến nhiu giá vtrong mt xưởng vhoc phòng trin lãm.

Ý nghĩa

Danh từgiá vẽ

Một khung gỗ được các họa sĩ sử dụng để giữ khung vải hoặc bảng vẽ thẳng đứng trong khi vẽ

"The artist set up her easel in the garden to capture the morning light."

Họa sĩ đặt giá vẽ của mình trong vườn để ghi lại ánh sáng buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error