eraser
cục tẩy / thiết bị xóa dữ liệu
Danh từ
Số nhiều: erasers
Ý nghĩa
Danh từcục tẩy
Một vật dụng, thường được làm từ cao su hoặc nhựa vinyl, dùng để xóa các vết đánh dấu bằng bút chì hoặc bút mực khỏi một bề mặt
"She rubbed out the mistake with a pink eraser."
Cô ấy đã tẩy lỗi sai bằng một cục tẩy màu hồng.
thiết bị xóa dữ liệu
Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để xóa dữ liệu hoặc làm sạch phương tiện lưu trữ bộ nhớ, chẳng hạn như thiết bị xóa từ tính hoặc điện tử
Kỹ thuật viên đã sử dụng một thiết bị xóa chuyên dụng để xóa sạch ổ cứng.