D
Dicread
HomeDictionaryEeraser

eraser

cục tẩy / thiết bị xóa dữ liệu
Danh từ
Số nhiều: erasers

Ý nghĩa

Danh từcục tẩy

Một vật dụng, thường được làm từ cao su hoặc nhựa vinyl, dùng để xóa các vết đánh dấu bằng bút chì hoặc bút mực khỏi một bề mặt

"She rubbed out the mistake with a pink eraser."

Cô ấy đã tẩy lỗi sai bằng một cục tẩy màu hồng.

thiết bị xóa dữ liệu

Một thiết bị hoặc công cụ được sử dụng để xóa dữ liệu hoặc làm sạch phương tiện lưu trữ bộ nhớ, chẳng hạn như thiết bị xóa từ tính hoặc điện tử

Kỹ thuật viên đã sử dụng một thiết bị xóa chuyên dụng để xóa sạch ổ cứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error