D
Dicread
HomeDictionaryDdraw

draw

vẽ / kéo / múc / hòa

/dɹɔː/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: drewPhân từ 2: drawnV-ing: drawing

Đim chung xuyên sut tt ccác nghĩa ca tnày là hành động 'kéo'—dù là kéo bút chì trên giy để to ra mt đường nét, kéo rèm khép li, hay múc nước tmt cái giếng. Trong bi cnh nghthut, tnày nhn mnh vào hình khi và đường nét thay vì màu sciu mà tpainting sbiu thị). Tnày mang sc thái trung lp, có thdùng cho vic phác tho tùy ý hoc vkthut nghiêm ngt. Khi được dùng để chschiết xut hoc di chuyn, tnày hàm ý mt chuyn động có chủ đích và thường là đều đặn. Điu này khác vi các tnhư yank hoc jerk, vn gi lên sự đột ngt. Trong các bi cnh thi đấu, tnày mô tmt trng thái cân bng khi không bên nào giành chiến thng. Trong tiếng Anh Anh, draw thường được dùng làm danh từ để chkết qunày, trong khi tiếng Anh Mthường ưu tiên dùng ttie.

Ý nghĩa

Ngoại động từvẽ

Tạo ra một bức tranh hoặc sơ đồ bằng cách dùng bút kẻ những đường nét trên giấy

"She decided to draw a portrait of her grandmother."

Cô ấy quyết định vẽ một bức chân dung về bà của mình.

Ngoại động từkéo

Kéo hoặc lôi một vật gì đó theo một hướng nhất định

"He had to draw the heavy curtains closed to block out the light."

Anh ấy phải kéo những tấm rèm dày khép lại để ngăn ánh sáng chiếu vào.

Ngoại động từmúc

Chiết xuất hoặc lấy một thứ gì đó ra khỏi vật chứa hoặc nguồn cung cấp

"The thirsty traveler stopped to draw water from the well."

Người khách lữ hành khát nước đã dừng lại để múc nước từ giếng.

Nội động từhòa

Kết thúc một trò chơi hoặc cuộc thi với số điểm bằng nhau

"After ninety minutes of intense play, the match ended in a draw."

Sau chín mươi phút thi đấu căng thẳng, trận đấu đã kết thúc với tỉ số hòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error