D
Dicread
HomeDictionaryOorderliness

orderliness

sự ngăn nắp / sự trật tự
Danh từ

orderliness mô tmt trng thái lý tưởng vssp xếp, trong đó mi thứ đều nm đúng vtrí ca nó hoc tuân theo mt quy tc nht định. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sngăn np vmt vt lý (như trong nhà ca, văn phòng) và hai là strt tvmt xã hi hoc hthng (như klut trong quân đội hoc stuân thpháp lut).

Ý nghĩa

Danh từsự ngăn nắp

Đặc điểm của việc được tổ chức, gọn gàng và sắp xếp chu đáo về mặt vật lý hoặc hệ thống

The orderliness of her desk reflected her disciplined approach to work.

Sự ngăn nắp trên bàn làm việc phản ánh cách tiếp cận công việc kỷ luật của cô ấy.

Danh từsự trật tự

Trạng thái tuân thủ các quy tắc, luật pháp hoặc một trình tự xã hội đã định để duy trì sự ổn định và hòa bình

The police were deployed to ensure the orderliness of the public protest.

Cảnh sát đã được triển khai để đảm bảo sự trật tự của cuộc biểu tình công cộng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error