D
Dicread
HomeDictionaryIindustrious

industrious

cần cù
Tính từ
So sánh hơn: more industriousSo sánh nhất: most industrious

industrious mang sc thái tích cc, dùng để mô tmt người không chlàm vic chăm chmà còn có skiên trì, bn bvà tính klut cao để đạt được mc tiêu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cn cù", nhn mnh vào stn ty và nlc không ngng nghtrong mt thi gian dài.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit industrious vi hard-working. Trong khi hard-working là mt tphbiến, mang tính mô tchung vvic bnhiu công sc cho công vic, thì industrious mang sc thái trang trng hơn và gi lên hìnhnh mt người làm vic có kế hoch, hiu quvà luôn bn rn mt cách có mc đích.

hard-working: Tp trung vào cường độ làm vic (ví dụ: làm vic nhiu gilin).
industrious: Tp trung vào phm cht cn cù, ssiêng năng và tính năng sut (ví dụ: mt con kiến cn cù xây tổ).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln industrious vi industrial. Mc dù chai đều có chung gc tliên quan đến "industry", nhưng industrial thuc vlĩnh vc công nghip (như industrial zone - khu công nghip), trong khi industrious mô tả đặc đim tính cách con người.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường được dùng trong các văn bn trang trng, thư gii thiu hoc khi đánh giá năng lc làm vic ca mt cá nhân.

Đúng: She is an industrious student who always completes her assignments ahead of time. (Cô ấy là mt hc sinh cn cù, luôn hoàn thành bài tp trước thi hn.)
Sai: Sdng industrious để mô tmt máy móc hoc mt quy trình sn xut (trong trường hp này phi dùng industrial).

Vmt ngpháp, industrious là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từcần cù

Làm việc chăm chỉ và kiên trì để đạt được một mục tiêu

The industrious student spent every weekend in the library to ensure she aced the exam.

Người học sinh cần cù đã dành mọi cuối tuần trong thư viện để đảm bảo rằng mình đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error