D
Dicread
HomeDictionaryCcombined

combined

kết hợp / hợp nhất / pha trộn
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: combinedPhân từ 2: combinedV-ing: combining

combined thường được dùng để mô ttrng thái khi hai hoc nhiu yếu triêng lẻ được hp nht li để to thành mt tng thduy nht hoc mt kết quchung. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "kết hp", "hp nht" hoc "pha trn". Đim mu cht là combined nhn mnh vào kết qucui cùng sau khi quá trình hp nht đã hoàn tt, to ra mt sc mnh hoc mt giá trln hơn so vi tng thành phn đơn lẻ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit combined vi mt stdgây nhm ln như joint hoc collective:

combined tp trung vào vic gp chung các con số, vt cht hoc nlc để to ra mt tng số (ví dụ: combined weight - tng trng lượng).
joint thường dùng cho các hot động hoc quyn shu chung gia hai hay nhiu bên, nhn mnh vào sự đồng thun và cùng tham gia (ví dụ: joint venture - liên doanh).
collective nhn mnh vào hành động ca mt nhóm người cùng hướng ti mt mc tiêu chung, mang tính cht tp thể (ví dụ: collective effort - nlc tp thể).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng combined trong mi trường hp "kết hp". Tuy nhiên, nếu bn mun nói vvic phi hp nhp nhàng gia các bphn, hãy cân nhc dùng coordinated thay vì combined.

Cách sdng và lưu ý ngpháp

combined có thể đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để chỉ đặc đim ca đối tượng, hoc đóng vai trò là quá khphân ttrong các cu trúc bị động.

Đúng: Their combined efforts led to success. (Nhng nlc kết hp ca họ đã dn đến thành công.)
Sai: They combined efforts to success. (Câu này sai cu trúc; nếu dùng động tcombine, bn phi nói They combined their efforts to achieve success.)

Khi nói vvic trn ln các cht lng hoc màu sc, combined mang nghĩa là pha trn để to ra mt cht mi, khác vi mixed vn thường chvic trn các thành phn nhưng chúng vn ginguyên đặc tính riêng bit trong hn hp đó.

Ý nghĩa

Tính từkết hợp

Được nối lại hoặc hợp nhất thành một đơn vị hoặc một thể thống nhất

The combined efforts of the team led to victory.

Những nỗ lực kết hợp của cả đội đã dẫn đến chiến thắng.

Ngoại động từhợp nhất
[~ someone][~ something]

Kết nối hoặc hợp nhất hai hay nhiều thứ lại với nhau

They combined the two departments to save costs.

Họ đã hợp nhất hai phòng ban để tiết kiệm chi phí.

Nội động từpha trộn

Hòa quyện hoặc trộn lẫn với một thứ khác

The colors combined to create a deep purple.

Các màu sắc pha trộn với nhau tạo ra một màu tím đậm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error