D
Dicread
HomeDictionaryEelemental

elemental

thuộc về tự nhiên / cơ bản
Tính từ
So sánh hơn: more elementalSo sánh nhất: most elemental

elemental mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, khi nói vthiên nhiên, tnày mô tnhng lc lượng nguyên thy, mnh mvà thường không thkim soát được, như gió, la, nước hoc đất. Nó không chỉ đơn thun là natural (tnhiên) mà còn gi lên sddi và quyn năng tuyt đối ca vũ trụ. Ví dụ, khi mô tmt cơn bão là elemental force, người nói mun nhn mnh sc tàn phá khng khiếp ca thiên nhiên hơn là chmô thin tượng thi tiết thông thường.

Skhác bit vmc độ cơ bn

nghĩa thhai, elemental dùng để chnhng đặc đim mang tính nn tng, ct lõi nht ca mt svt hoc svic. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia elemental và elementary. Trong khi elementary thường dùng để chnhng thứ đơn gin, sơ cp (như elementary school - trường tiu hc), thì elemental nhn mnh vào bn cht không thchia nhhơn được na, là thành phn then cht to nên cu trúc ca đối tượng đó.

elementary trust (sai vì gi cm giác stin tưởng này là đơn gin hoc sơ đẳng)
elemental trust (đúng vì nhn mnh stin tưởng là yếu tcơ bn, nn tng ca mt mi quan hệ)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "thuc vtnhiên" hoc "cơ bn". Nếu văn bn đang nói vthm ha thiên nhiên hoc các yếu tvũ trụ, hãy dùng "thuc vtnhiên". Nếu văn bn bàn vtriết hc, tâm lý hc hoc cu trúc ca mt hthng, hãy dùng "cơ bn" để làm ni bt tính cht nn tng ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tự nhiên

Liên quan đến các lực lượng chính của thiên nhiên

The storm caused elemental destruction across the coast.

Cơn bão đã gây ra sự tàn phá khủng khiếp bởi thiên nhiên khắp vùng bờ biển.

Tính từcơ bản

Mang tính cơ bản và nền tảng đối với bản chất của một sự vật

Trust is an elemental part of any successful marriage.

Sự tin tưởng là một phần cơ bản của bất kỳ cuộc hôn nhân thành công nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error