D
Dicread
HomeDictionaryPpillow

pillow

gối / gối tựa / gối đầu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pillowsQuá khứ: pillowedPhân từ 2: pillowedV-ing: pillowing

pillow thường được hiu là chiếc gi dùng để kê đầu khi ngủ, nhưng trong tiếng Anh, tnày có phm vi sdng rng hơn, bao gm ccác loi đệm mm dùng để ngi hoc trang trí. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ gia "gi" (dùng cho đầu) và "đệm" (dùng cho lưng hoc mông) tùy vào ngcnh cthể. Skhác bit vngnghĩa Trong khi pillow nhn mnh vào smm mi và chc năng nâng đỡ, nó khác vi cushionchpillow thường gn lin vi giường ngvà gic ngủ, còn cushion thường dùng cho ghế sofa hoc ghế bành. Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau khi nói vcác vt dng làm êm bmt. pillow: Gi ngủ (thường hình chnht, đặt trên giường). cushion: Đệm ngi, gi ta lưng (thường hình vuông, đặt trên ghế). Cách dùng như mt động t Khi đóng vai trò là động từ, pillow mang nghĩa là kê hoc làm êm mt vt gì đó. Nó không chdùng cho vt cht mà còn có thdùng trong ngcnh biu cm để chsani, vvề. Ví dụ, cm tpillow your head on có nghĩa là gi đầu lên mt vt gì đó để nghngơi. Đúng: She pillowed her head on his shoulder (Cô ấy gi đầu lên vai anhy). Lưu ý: Tránh nhm ln vi các tchsnâng đỡ cng nhc; pillow luôn hàm ý smm mi và thoi mái.

Ý nghĩa

Danh từgối

Một chiếc túi vải hình chữ nhật chứa vật liệu mềm dùng để đỡ đầu khi nằm

"She propped herself up on a pillow to read."

Cô ấy tựa mình lên một chiếc gối để đọc sách.

Danh từgối tựa

Một tấm đệm mềm dùng để tạo sự thoải mái hoặc để trang trí trên ghế sofa hoặc ghế tựa

"The living room was decorated with several colorful throw pillows."

Phòng khách được trang trí với vài chiếc gối tựa nhiều màu sắc.

Ngoại động từgối đầu
[~ something]

Đỡ hoặc làm đệm cho vật gì đó bằng vật liệu mềm

"He pillowed his head on his arm."

Anh ấy gối đầu lên cánh tay của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error