D
Dicread
HomeDictionaryCcommune

commune

công xã / giao hòa
Nội động từ
Số nhiều: communesQuá khứ: communedPhân từ 2: communedV-ing: communing

commune mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, commune chmt mô hình xã hi đặc thù, nơi mt nhóm người cùng chung sng và chia smi ngun lc, tài sn cũng như trách nhim. Tnày thường gi lên hìnhnh vnhng cng đồng lý tưởng, sng tách bit vi xã hi công nghip hoc theo đui các giá trbn vng, tcung tcp. Ví dụ: joining a rural commune (gia nhp mt công xã nông thôn).

Khi đóng vai trò là động từ, commune không còn mang nghĩa tchc xã hi mà chuyn sang trng thái tinh thn. Nó mô thành động giao tiếp sâu sc, thân mt, thường là trong stĩnh lng hoc chiêm nghim, vi thiên nhiên hoc mt thế lc tâm linh. Đây là mt tmang sc thái trang trng và thơ mng hơn so vi các tnhư talk hay communicate. Ví dụ: communing with nature (giao hòa vi thiên nhiên).

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ commune vi community. Trong khi community (cng đồng) là mt thut ngrng, chbt knhóm người nào có chung đặc đim hoc vtrí địa lý, thì commune (công xã) bt buc phi có yếu tchia stài sn và cùng chung sng dưới mt mái nhà hoc mt quy tc qun lý chung.

I live in a commune of artists (Nếu bn chmun nói mình sng trong mt khu phcó nhiu nghsĩ, hãy dùng community).
They established a commune to share all their earnings (Hthành lp mt công xã để chia stoàn bthu nhp).

Lưu ý vngpháp

dng động từ, commune thường đi kèm vi gii twith. Cu trúc phbiến nht là commune with someone/something. Đây là ni động từ, nhn mnh vào quá trình tri nghim cm xúc và skết ni tâm hn hơn là vic trao đổi thông tin hai chiu.

Ý nghĩa

Danh từcông xã

Một nhóm người cùng chung sống, chia sẻ tài sản và trách nhiệm

They joined a rural commune to live sustainably.

Họ đã gia nhập một công xã nông thôn để sống một cách bền vững.

Nội động từgiao hòa
[~ someone doing something]

Giao tiếp một cách thân mật hoặc mang tính tâm linh với ai đó hoặc điều gì đó

She spent the morning communing with nature.

Cô ấy đã dành cả buổi sáng để giao hòa với thiên nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error