D
Dicread
HomeDictionaryAatelier

atelier

xưởng thiết kế
Danh từ
Số nhiều: ateliers

atelier là mt tmượn ttiếng Pháp, mang sc thái sang trng và chuyên nghip hơn so vi tstudio thông thường. Trong tiếng Anh, nó không chỉ đơn thun là mt căn phòng làm vic mà còn gi lên hìnhnh ca mt không gian sáng to cao cp, nơi stmvà knăng thcông được đặt lên hàng đầu.

Sc thái sdng

Tnày thường được dùng trong hai bi cnh chính: thi trang cao cp và nghthut to hình. Khi nói vthi trang, atelier ám chxưởng may ca các nhà thiết kế danh tiếng, nơi nhng btrang phc được may đo thcông (haute couture). Khi nói vnghthut, nó mô tmt xưởng vhoc xưởng điêu khc, nơi mt nghsĩ bc thy không chlàm vic mà còn truyn nghcho các hc trò.

Ví dụ: Mt atelier thi trang ti Paris skhác vi mt factory (nhà máy) vì nó tp trung vào tính độc bn và stinh xo thay vì sn xut hàng lot.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit atelier vi studio. Trong khi studio là mt thut ngchung cho bt kkhông gian làm vic nghthut nào (bao gm cphòng thu âm hoc studio chpnh), thì atelier nhn mnh vào yếu ttruyn thng, sự đào to và kthut thcông bc thy. Nếu bn đang nói vmt căn phòng nhỏ để vtranh ti nhà, hãy dùng studio; nhưng nếu đó là mt xưởng làm vic chuyên nghip ca mt nghnhân thi trang, atelier slà la chn chính xác và tinh tế hơn.

Lưu ý vngpháp

atelier là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh, tnày ginguyên cách viết như tiếng Pháp nhưng được phát âm theo quy tc tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từxưởng thiết kế

Một xưởng làm việc hoặc studio, đặc biệt là nơi được sử dụng bởi một nghệ sĩ hoặc một nhà thiết kế thời trang cao cấp

The couturier spent the entire afternoon in her atelier preparing the bridal gown.

Nhà thiết kế thời trang đã dành cả buổi chiều trong xưởng thiết kế của mình để chuẩn bị cho chiếc váy cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error