D
Dicread
HomeDictionarySsettler

settler

người định cư
[C] Đếm được
Số nhiều: settlers

settler dùng để chnhng người di chuyn đến mt vùng đất mi, thường là vùng đất chưa được khai phá hoc vùng biên gii, để xây dng cuc sng và thiết lp mt cng đồng lâu dài. Tnày mang sc thái nhn mnh vào hành động "định cư" và "xây dng" tcon skhông. Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng Trong tiếng Anh, settler thường xut hin trong các văn bn lch sử, đặc bit là khi nói vthi kthc dân hóa (ví dụ: nhng người châu Âu đến Bc Mỹ). Tùy vào góc nhìn chính trvà lch sử, tnày có thmang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Trong khi mt sngười coi settler là nhng người tiên phong dũng cm, thì đối vi nhng cư dân bn địa, tnày có thgi lên sxâm chiếm và mt mát lãnh thổ. Cn phân bit settler vi immigrant (người nhp cư). Trong khi immigrant là người di chuyn đến mt quc gia đã có hthng chính trvà xã hin định để sinh sng, thì settler thường gn lin vi vic thiết lp mt xã hi mi hoc mrng biên gii ca mt quc gia vào vùng đất mi. Ví dụ đúng: The early settlers built log cabins to survive the winter. (Nhng người định cư đầu tiên đã xây nhng căn nhà gỗ để sng sót qua mùa đông.) Ví dphân bit: Sdng immigrant khi nói vngười di chuyn đến thành phln hin nay, và dùng settler khi nói vnhng người khai hoang vùng đất mi trong lch sử. Lưu ý vngpháp settler là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh. Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư early (sm), European (châu Âu), hoc pioneer (tiên phong) để làm rõ đối tượng đang được nhc đến.

Refers to an individual person who establishes a home in a new territory.

Ý nghĩa

Danh từngười định cư

Người di chuyển đến một vùng đất mới để thiết lập một cộng đồng lâu dài

"The early settlers faced harsh winters in the valley."

Những người định cư đầu tiên đã phải đối mặt với những mùa đông khắc nghiệt trong thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error