D
Dicread
HomeDictionaryAaggregation

aggregation

sự tập hợp / cụm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: aggregations

aggregation mang nghĩa ct lõi là vic gom nhiu thành phn riêng lli để to thành mt tng ththng nht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "stp hp" (nhn mnh vào hành động thu thp) hoc "cm" (nhn mnh vào kết qulà mt nhóm vt thể). Tnày thường xut hin trong các lĩnh vc chuyên môn như kinh tế, thng kê, khoa hc dliu hoc địa cht, mang sc thái trang trng và khách quan.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit aggregation vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

collection: Cũng có nghĩa là sthu thp, nhưng collection thường gi liên tưởng đến vic shu mt bsưu tp (như tem, tranh) hoc mt nhóm người/vt đơn thun. Trong khi đó, aggregation nhn mnh vào vic kết hp các đơn vnhthành mt khi ln hơn để phc vmc đích phân tích hoc to ra mt thc thmi.
accumulation: Tp trung vào quá trình tích tdn dn theo thi gian (ví dụ: tích tbi bn, tích lũy tài sn), trong khi aggregation tp trung vào vic gom nhóm các thành phn hin có li vi nhau.
cluster: Thường dùng để chmt nhóm các vt thnm gn nhau mt cách tnhiên hoc ngu nhiên, còn aggregation thường hàm ý mt quá trình có hthng hoc mt cu trúc tng thể.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln gia "quá trình tp hp" và "kết quca stp hp". Hãy lưu ý rng aggregation có thể đóng vai trò là chành động ln kết quả.

Đúng: data aggregation (vic tp hp dliu - nhn mnh quá trình xlý dliu tnhiu ngun).
Đúng: an aggregation of cells (mt cm tế bào - nhn mnh vào thc thvt lý được to thành).

Vmt ngpháp, aggregation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc quá trình, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt nhóm cthcác vt thể được gom li.

Countable when referring to a specific group or cluster of items. Uncountable when referring to the general process of collecting things together.

Ý nghĩa

Danh từsự tập hợp

Hành động thu thập nhiều mục riêng lẻ thành một khối hoặc một thể thống nhất

The aggregation of data from various sources allowed for a clearer analysis.

Việc tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau cho phép phân tích rõ ràng hơn.

Danh từcụm

Một nhóm hoặc một tập hợp các vật được gom lại với nhau

The aggregation of small islands forms a larger archipelago.

Sự tập hợp của các hòn đảo nhỏ tạo thành một quần đảo lớn hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error