colonist
người đi khai hoang / thực dân
Danh từ
Số nhiều: colonists
Ý nghĩa
Danh từngười đi khai hoang
Một người định cư tại một thuộc địa mới hoặc một vùng lãnh thổ được thiết lập bởi một quốc gia mẹ
"The early English colonists struggled to survive the first winter in New England."
Những người đi khai hoang người Anh thời kỳ đầu đã phải vật lộn để sinh tồn trong mùa đông đầu tiên ở New England.
thực dân
Một người định cư trong một thuộc địa, đặc biệt là những người sống dưới sự quản lý của một cường quốc nước ngoài
Những người thực dân Mỹ ngày càng phẫn nộ trước những khoản thuế do Vương miện Anh áp đặt.