D
Dicread
HomeDictionaryCchic

chic

sang trọng / phong cách thời thượng
Tính từDanh từ

chic mô tmt vẻ đẹp không phô trương nhưng li cc ktinh tế, hin đại và đúng mt. Đim mu cht ca chic là skết hp gia sự đơn gin và ssang trng, to nên mt phong thái tnhiên, không có cm giác là đang cgng quá mc để trnên thi thượng. Skhác bit vi các ttương đồng Trong khi elegant nhn mnh vào strang trng, chun mc và quý phái (thường gn lin vi các quy tc truyn thng), thì chic li mang hơi hướng hin đại, phá cách và sành điu hơn. Mt người có thtrông elegant trong mt bváy dhi cổ đin, nhưng hsẽ được gi là chic khi biết cách phi mt chiếc áo phông đơn gin vi mt chiếc blazer cao cp mt cách đầy nghthut. elegant: Sang trng, quý phái (thiên vschun mc). chic: Sang trng, sành điu (thiên vsthi thượng và tinh tế). fashionable: Hp thi trang (có thchỉ đơn gin là chy theo xu hướng, không nht thiết phi có gu tinh tế như chic). Ngcnh sdng Tnày không chdùng để mô ttrang phc hay din mo con người mà còn có thdùng cho không gian, kiến trúc hoc phong cách sng. Ví dụ, mt căn hvi ni tht ti gin nhưng đắt giá sẽ được gi là chic. Đúng: a chic little bistro (mt quán ăn nhsành điu). Sai: Không nên dùng chic để mô tnhng thquá cu kỳ, rườm rà hoc phô trương vì điu đó đi ngược li vi bn cht "tinh tế" ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từsang trọng

Thanh lịch và thời thượng một cách tinh tế

"She looked incredibly chic in her tailored black suit."

Cô ấy trông cực kỳ sang trọng trong bộ vest đen được may đo riêng.

Danh từphong cách thời thượng

Một kiểu ăn mặc hoặc phong thái tinh tế và thời trang

"The cafe was designed with a minimalist, modern chic."

Quán cà phê được thiết kế với một phong cách thời thượng, hiện đại và tối giản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error