D
Dicread
HomeDictionaryDdowdy

dowdy

quê mùa
Tính từ
So sánh hơn: dowdierSo sánh nhất: dowdiest

dowdy được sdng để mô tvngoài ca mt người, đặc bit là phnữ, khi họ ăn mc thiếu phong cách, li thi hoc trông ti tàn. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người không quan tâm đến din mo hoc không có gu thm mỹ, khiến htrông kém thu hút và thiếu sc sng.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit dowdy vi các tcùng nhóm nghĩa để sdng chính xác:

dowdy nhn mnh vào sthiếu thi trang và vngoài nhếch nhác, thường gn lin vi qun áo rng thùng thình, màu sc xn hoc kiu dáng đã quá li thi.
plain chỉ đơn thun là gin dị, không cu kỳ, và không nht thiết mang nghĩa tiêu cc hay chê bai như dowdy.
shabby tp trung vào tình trng vt lý ca qun áo (rách rưới, sn cũ) hơn là phong cách thi trang.

Ví dụ: Mt người mc bộ đồ đơn gin nhưng sch svà va vn sẽ được gi là plain, nhưng nếu hmc mt chiếc váy rng thùng thình, màu nâu xn và kiu dáng tnhiu thp ktrước, hsbcoi là dowdy.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, dowdy thường được dch là "quê mùa". Tuy nhiên, cn cn trng vì từ "quê mùa" trong tiếng Vit có phm vi nghĩa rng hơn, bao gm csngây ngô trong hành xhoc tư duy. Trong khi đó, dowdy trong tiếng Anh tp trung gn như hoàn toàn vào khía cnh thgiác và cách ăn mc.

Không nên dùng dowdy để mô ttính cách mt người là quê mùa.
Chdùng dowdy khi mun phê bình gu thi trang hoc vngoài thiếu chăm chút.

Đặc đim ngpháp

dowdy là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc look. Tnày không có dng so sánh hơn hoc cao nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày vì bn cht nó là mt đánh giá mang tính chquan vthm mỹ.

Ý nghĩa

Tính từquê mùa

Thiếu phong cách hoặc thời trang, đặc biệt là theo cách trông tồi tàn, lỗi thời hoặc không thu hút

She wore a dowdy brown dress that looked like it belonged in the 1940s.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu nâu quê mùa trông như thể thuộc về những năm 1940.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error