D
Dicread
HomeDictionaryEeditorial

editorial

bài xã luận / thuộc về biên tập
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng ca quyn uy và tiếng nói mang tính tchc. Khi được dùng như mt danh từ, nó không đơn thun là mt bài viết nêu quan đim cá nhân, mà là mt tuyên bchính thc vlp trường ca mt cơ quan xut bn, nhm mc đích gâynh hưởng đến chính sách hoc dư lun. Điu này gi lên mt góc nhìn được chn lc và ở cp độ cao, khác bit hoàn toàn vi mt bài đăng trên nht ký trc tuyến cá nhân.

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mô tbmáy vn hành thm lng ca ngành xut bn. Nó đề cp đến quá trình tinh chnh, gt giũa và trau chut mt bn tho để đảm bo srõ ràng và mch lc, giúp phân bit gia hành động sáng to khi viết và hành động kthut khi chun bmt văn bn để công bra công chúng.

Countable when referring to a specific opinion article in a journal. Uncountable when referring to the general process of editing a publication.

Ý nghĩa

Danh từbài xã luận

Một bài viết trên báo hoặc tạp chí thể hiện quan điểm của biên tập viên hoặc nhà xuất bản

The newspaper published a scathing editorial on the new tax law.

Tờ báo đã đăng một bài xã luận gay gắt về luật thuế mới.

Tính từthuộc về biên tập

Liên quan đến việc chuẩn bị và chỉnh sửa một văn bản để xuất bản

The book underwent extensive editorial changes before printing.

Cuốn sách đã trải qua những thay đổi biên tập sâu rộng trước khi in.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error