D
Dicread
HomeDictionaryEelegant

elegant

trang nhã / tinh tế

/ˈɛl.ə.ɡənt/

Tính từ
So sánh hơn: more elegantSo sánh nhất: most elegant

elegant mang mt sc thái đa din, không chỉ đơn thun là vẻ đẹp bngoài mà còn nhn mnh vào schng mc, tinh tế và không phô trương. Khi dùng để mô tcon người hoc trang phc, tnày gi lên hìnhnh vsduyên dáng, thi thượng và có gu thm mcao, to cm giác dchu cho người đối din thay vì gây choáng ngp bi sxa hoa.

Ý nghĩa

Tính từtrang nhã

Có vẻ ngoài hoặc phong thái duyên dáng và thời thượng một cách dễ chịu

She looked stunning in her elegant black evening gown.

Cô ấy trông thật lộng lẫy trong chiếc váy dạ hội màu đen thanh lịch.

Tính từtinh tế

Được trình bày một cách chính xác và đơn giản; đặc trưng bởi sự không phức tạp trong khi vẫn đạt được hiệu quả cao

The mathematician provided an elegant solution to the complex problem.

Nhà toán học đã đưa ra một lời giải tinh tế cho bài toán phức tạp này.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error