D
Dicread
HomeDictionarySsmart

smart

thông minh / chỉnh chu / gây xót / đau nhói
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: smartedPhân từ 2: smartedV-ing: smartingSo sánh hơn: smarterSo sánh nhất: smartest

smart là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt khác nhau tùy vào ngcnh. Khi nói vtrí tuệ, nó mô tmt người thông minh, nhanh nhy trong vic tiếp thu kiến thc hoc gii quyết vn đề. Tuy nhiên, trong bi cnh din mo, smart li mang nghĩa là chnh chu, gn gàng và chuyên nghip, thường dùng để chcách ăn mc lch strong các môi trường trang trng.

Ý nghĩa

Tính từthông minh

Sở hữu trí thông minh nhanh nhạy hoặc sự sắc sảo về tinh thần

He is a smart student who masters new concepts quickly.

Anh ấy là một học sinh thông minh, người nắm bắt các khái niệm mới một cách nhanh chóng.

Tính từchỉnh chu

Sạch sẽ, gọn gàng và ăn mặc đẹp theo phong cách chuyên nghiệp hoặc trang trọng

The soldiers looked very smart in their dress uniforms.

Các binh sĩ trông rất chỉnh chu trong bộ quân phục lễ tiết.

Ngoại động từgây xót
[~ something]

Gây ra một cơn đau nhói hoặc cảm giác châm chích

The alcohol will make the wound smart for a few seconds.

Chất cồn sẽ làm vết thương bị xót trong vài giây.

Nội động từđau nhói

Cảm thấy một cơn đau châm chích hoặc một sự tổn thương đột ngột về mặt cảm xúc

Her pride smarted after the public criticism.

Lòng tự trọng của cô ấy bị tổn thương sâu sắc sau những lời chỉ trích công khai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error